Số liệu thống kê

Phụ lục 01. Số lượng các ngành/ chuyên ngành đào tạo qua các năm

TT

Cơ sở giáo dục đại học
thành viên

2011

2012

2013

2014

2015

I. Trình độ tiến sĩ        

1

Trường ĐHKT Công nghiệp

2

2

2

2

2

2

Trường ĐH Sư phạm

7

10

10

12

12

3

Trường ĐH Nông Lâm

5

6

6

7

7

4

Trường ĐH Y Dược

1

1

3

3

3

5

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

1

1

2

2

2

6

Trường ĐH Khoa học

1

1

2

2

2

7

Trường ĐH Công nghệ thông tin  và truyền thông

-

-

-

-

1

Tổng số

17

21

25

28

29

II. Trình độ thạc sĩ          

1

Trường ĐHKT Công nghiệp

5

5

5

5

6

2

Trường ĐH Sư phạm

19

20

20

21

21

3

Trường ĐH Nông Lâm

7

7

7

7

7

4

Trường ĐH Y Dược

3

4

4

4

4

5

Trường ĐH Kinh tế & QTKD

3

3

3

3

3

6

Trường ĐH Khoa học

3

3

3

5

5

7

Trường ĐH Công nghệ thông tin  và truyền thông

1

1

1

2

2

8

Khoa ngoại ngữ

-

-

-

-

-

 

Tổng số

41

43

43

47

48

Phụ lục 02. Quy mô tuyển sinh SĐH giai đoạn 2011-2015 (Đơn vị tính: Người)

TT

Bậc ĐT

2011

2012

2013

2014

2015

1

Tiến sĩ

37

69

73

91

110

2

Thạc sĩ

1564

1749

1556

1795

1650

3

BSCK I

120

91

122

157

170

4

BSCK cấp II

36

41

96

48

40

5

BS Nội trú

10

10

11

1

5

Tổng cộng

1767

1960

1858

2092

1975

Phụ lục 03. Quy mô học viên SĐH giai đoạn 2011-2015 (Đơn vị tính: Người)

TT

Bậc Đào tạo

2011

2012

2013

2014

2015

1

Tiến sĩ

185

232

274

329

350

2

Thạc sĩ

2729

3313

3635

3681

3670

3

BSCK I

441

482

410

448

390

4

BSCK cấp II

99

71

156

176

178

5

BS Nội trú

24

33

42

32

43

Tổng cộng

3478

4131

4517

4666

4631