SỐ LIỆU THỐNG KÊ

1.  Số lượng tuyển sinh sinh viên chính quy trình độ đại học, cao đẳng giai đoạn 2013-2017

TT

           Năm tuyển sinh

Tên đơn vị

2013

2014

2015

2016

2017

1

Trường ĐH NL

2213

1857

1373

1274

625

2

Trường ĐH SP

1968

1798

2052

1050

689

3

Trường ĐH KTCN

1525

1833

1392

1256

1177

4

Trường ĐH YD

575

511

751

485

654

5

Trường ĐH KTQTKD

1421

1187

814

1091

972

6

Trường ĐH CNTT-TT

1094

996

1458

805

821

7

Trường ĐH KH

1258

1104

838

907

571

8

Trường CĐ KTKT

542

753

253

509

877

9

Khoa Ngoại ngữ

696

604

567

463

744

10

Khoa Quốc tế

210

78

35

95

121

11

Phân hiệu ĐHTN

-

-

-

131

101

 

Tổng số ĐHTN

11502

10721

9533

8066

7352

2. Quy mô đào tạo trình độ đại học, cao đẳng (Thống kê  năm 2013, 2014, 2015, 2016, 2017)

STT

                                 Năm

Tên đơn vị

2013

2014

2015

2016

2017

1

Trường ĐH NL

8010

7212

6680

5314

5283

2

Trường ĐH SP

11619

8559

10207

6247

4963

3

Trường ĐH KTCN

12374

8627

7450

7188

6374

4

Trường ĐH YD

6737

4440

5040

4659

4595

5

Trường ĐH KTQTKD

8078

5537

5467

5039

4564

6

Trường ĐH CNTT-TT

5813

4246

4372

4458

4314

7

Trường ĐH KH

4886

4849

4904

4913

3028

8

Trường CĐ KTKT

3750

2162

1360

1600

1560

9

Khoa Ngoại ngữ

3338

2720

2775

2775

2514

10

Khoa Quốc tế

400

466

463

571

458

11

Phân hiệu ĐHTN

-

-

-

107

194

 

Tổng

65005

48818

48718

42871

37847