Công khai danh mục Chương trình đào tạo của Đại học Thái Nguyên

Danh mục Chương trình đào tạo của Đại học Thái Nguyên tính đến 31/12/2024

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO   
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN   
     
Biểu 4
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐANG THỰC HIỆN CỦA ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024)
     
1. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://tueba.edu.vn/  
IITrình độ đại học   
1Ngành Kinh tế   
1.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH 
   
1.2- Chương trình đào tạo: Kinh tế bảo hiểm
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
1.3- Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
1.4- Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
1.5- Chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
1.6- Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
1.7- Chương trình đào tạo: Kinh tế số
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Kinh tế đầu tư   
2.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
3Ngành Kinh tế phát triển   
3.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4Ngành Quản trị kinh doanh   
4.1- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Dạy và học bằng tiếng Anh
   
4.2- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh thương mại
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4.3- Chương trình đào tạo: Quản trị doanh nghiệp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4.4- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4.5- Chương trình đào tạo: Kinh doanh số
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
5Ngành Marketing   
5.1- Chương trình đào tạo: Quản trị Marketing
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Dạy và học bằng tiếng Anh
   
5.2- Chương trình đào tạo: Digital Marketing
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6Ngành Kinh doanh quốc tế   
6.1- Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6.2- Chương trình đào tạo: Thương mại quốc tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7Ngành Tài chính - Ngân hàng   
7.1- Chương trình đào tạo: Tài chính
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Dạy và học bằng tiếng Anh
   
7.2- Chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
7.3- Chương trình đào tạo: Ngân hàng
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7.4- Chương trình đào tạo: Phân tích đầu tư tài chính
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7.5- Chương trình đào tạo: Tài chính doanh nghiệp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7.6- Chương trình đào tạo: Công nghệ Tài chính
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
8Ngành Kế toán   
8.1- Chương trình đào tạo: Kế toán
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
8.2- Chương trình đào tạo: Kế toán tổng hợp
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
8.3- Chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
8.4- Chương trình đào tạo: Kế toán tổng hợp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
8.5- Chương trình đào tạo: Kế toán kiểm toán
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
9Ngành Quản lý kinh tế   
9.1- Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
9.2- Chương trình đào tạo: Quản lý công
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
10Ngành Quản trị nhân lực   
10.1- Chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
11Ngành Luật Kinh tế   
11.1- Chương trình đào tạo: Luật Kinh tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
11.2- Chương trình đào tạo: Luật kinh doanh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
12Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   
12.1- Chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
13Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   
13.1- Chương trình đào tạo:Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
13.2- Chương trình đào tạo: Quản trị du lịch và khách sạn
- Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC), Dạy và học bằng tiếng Anh
   
13.3- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Kinh tế phát triển   
1.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
2Ngành Quản lý kinh tế   
2.1- Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
3Ngành Quản trị kinh doanh   
3.1- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
   
4Ngành Kế toán   
4.1- Chương trình đào tạo: Kế toán
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
5Ngành Kinh tế nông nghiệp   
5.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
IVTrình độ tiến sĩ   
1Ngành Quản lý kinh tế   
2Ngành Quản trị kinh doanh   
3Ngành Kinh tế nông nghiệp   
BChương trình đào tạo liên  kết quốc tế   
IITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Quản trị kinh doanh   
1.1- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
 Đại học Nam Columbia (Hoa Kỳ) cấp bằngLiên kết với Đại học Nam Columbia (Hoa Kỳ) 
IIITrình độ tiến sĩ   
1Ngành Quản trị kinh doanh   
1.1- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
 Đại học Central Philippine - Philippines cấp bằngLiên kết với Đại học Central Philippine - Philippines
     
2. Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp  
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://tnut.edu.vn/  
IITrình độ đại học   
1Ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp   
1.1Chương trình đào tạo: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Ngôn ngữ Anh   
2.1Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLHV, ĐTTX
   
3Ngành Kỹ thuật máy tính   
3.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật máy tính
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
4Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí   
4.1Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
Hình thức đào tạo: Chính quy
   
5Ngành Công nghệ chế tạo máy   
5.1Chương trình đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
6Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô   
6.1Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
7Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   
7.1Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
8Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   
8.1Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Hình thức đào tạo: Chính quy
   
9Ngành Quản lý công nghiệp   
9.1Chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX
   
9.2Chương trình đào tạo: Nghiệp vụ ngoại thương
Hình thức đào tạo: Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
   
10Ngành Kinh tế công nghiệp   
10.01Chương trình đào tạo: Kinh tế công nghiệp
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX
   
11Ngành Kỹ thuật Cơ khí   
11.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX
   
12Ngành Kỹ thuật Robot   
12.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Robot
Hình thức đào tạo: Chính quy
   
13Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử   
13.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
14Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực   
14.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí động lực
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
15Ngành Kỹ thuật điện   
15.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX
   
16Ngành Kỹ thuật điện tử- viễn thông   
16.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử- viễn thông
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
17Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   
17.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
19Ngành Kỹ thuật Vật liệu   
19.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Vật liệu
Hình thức đào tạo: Chính quy
   
20Ngành Kỹ thuật môi trường   
20.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
21Ngành Kiến trúc   
21.1Chương trình đào tạo: Kiến trúc
Hình thức đào tạo: Chính quy
   
22Ngành Kỹ thuật xây dựng   
22.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Cơ kỹ thuật   
1.1Chương trình đào tạo: Cơ kỹ thuật
Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
2Ngành Kỹ thuật cơ khí   
2.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí
Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
3Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực   
3.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực
Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
4Ngành Kỹ thuật điện   
4.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện
Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
5Ngành Kỹ thuật điện tử   
5.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử
Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
6Ngành Kỹ thuật viễn thông   
6.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật viễn thông
Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
7Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   
7.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
IVTrình độ tiến sĩ   
1Ngành Kỹ thuật cơ khí   
2Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực   
3Ngành Kỹ thuật điện tử   
4Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   
BChương trình đào tạo liên  kết quốc tế   
ITrình độ đại học   
1Ngành Kỹ thuật Cơ khí   
1.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí
Hình thức đào tạo: Liên kết quốc tế do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằng, Chương trình tiên tiến
   
2Ngành Kỹ thuật điện   
2.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện
Hình thức đào tạo: Liên kết quốc tế do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằng, Chương trình tiên tiến
   
3Ngành Kỹ thuật điện và điện tử   
3.1Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện và điện tử
Hình thức đào tạo: Liên kết đào tạo với Hàn Quốc
   
     
3. Trường Đại học Nông Lâm   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
IITrình độ đại học   
1Ngành Quản lý thông tinhttps://tuaf.edu.vn/  
1.1- Chương trình đào tạo: Quản lý thông tin
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Bất động sản   
2.1- Chương trình đào tạo: Bất động sản
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa
   
3Ngành Kinh doanh quốc tế   
3.1- Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa
   
4Ngành Tài chính - Kế toán   
4.1- Chương trình đào tạo: Tài chính - Kế toán
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
5Ngành Công nghệ sinh học   
5.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa
   
6Ngành Khoa học môi trường   
6.1- Chương trình đào tạo: Khoa học môi trường
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa
   
7Ngành Công nghệ và Đổi mới sáng tạo   
7.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ và Đổi mới sáng tạp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
8Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường   
8.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
9Ngành Công nghệ thực phẩm   
9.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa
   
10Ngành Kỹ thuật thực phẩm   
10.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật thực phẩm
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
11Ngành Công nghệ sau thu hoạch   
11.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
12Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   
12.1- Chương trình đào tạo: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
13Ngành Công nghệ chế biến lâm sản   
13.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến lâm sản
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
14Ngành Dược liệu và hợp chất thiên nhiên   
14.1- Chương trình đào tạo: Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
15Ngành Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản   
15.1- Chương trình đào tạo: Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
16Ngành Khuyến nông   
16.1- Chương trình đào tạo: Khuyến nông
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
17Ngành Chăn nuôi thú y   
17.1- Chương trình đào tạo: Chăn nuôi thú y
- Hình thức đào tạo: VLVH
   
17.2- Chương trình đào tạo: Chăn nuôi
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
18Ngành Khoa học cây trồng   
18.1- Chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
19Ngành Bảo vệ thực vật   
19.1- Chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
20Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   
20.1- Chương trình đào tạo:Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
21Ngành Kinh doanh nông nghiệp   
21.1- Chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
22Ngành Kinh tế nông nghiệp   
22.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa
   
23Ngành Phát triển nông thôn   
23.1- Chương trình đào tạo: Phát triển nông thôn
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
24Ngành Nông nghiệp công nghệ cao   
24.1- Chương trình đào tạo: Nông nghiệp công nghệ cao
- Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC), Đào tạo từ xa
   
25Ngành Lâm sinh   
25.1- Chương trình đào tạo: Lâm sinh
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
26Ngành Quản lý tài nguyên rừng   
26.1- Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
27Ngành Nuôi trồng thủy sản   
27.1- Chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
28Ngành Thú y   
28.1- Chương trình đào tạo: Thú y
- Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC), VLVH
   
28.2- Chương trình đào tạo: Dược Thú y
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
31Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường   
31.1- Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa
   
32Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   
32.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
33Ngành Quản lý đất đai    
33.1- Chương trình đào tạo: Quản lý đất đai
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa
   
34Ngành Công nghệ thực phẩm   
34.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa, Liên kết đào tạo
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Công nghệ sinh học   
1.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
   
2Ngành Khoa học môi trường   
2.1- Chương trình đào tạo: Khoa học môi trường
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
   
3Ngành Công nghệ thực phẩm   
3.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
4Ngành Chăn nuôi   
4.1- Chương trình đào tạo: Chăn nuôi
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
5Ngành Khoa học cây trồng   
5.1- Chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
6Ngành Kinh tế nông nghiệp   
6.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
7Ngành Phát triển nông thôn   
7.1- Chương trình đào tạo: Phát triển nông thôn
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
8Ngành Lâm học   
8.1- Chương trình đào tạo: Lâm học
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
9Ngành Quản lý tài nguyên rừng   
9.1- Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
10Ngành Thú y   
10.1- Chương trình đào tạo: Thú y
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
11Ngành Quản lý đất đai   
11.1- Chương trình đào tạo: Quản lý đất đai
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
IVTrình độ tiến sĩ   
1Công nghệ sinh học   
2Khoa học môi trường   
3Chăn nuôi   
4Dinh dưỡng và thức ăn chăn CN   
5Khoa học cây trồng   
6Phát triển nông thôn   
7Lâm sinh   
8Ký sinh trùng và VSV thú y   
9Quản lý đất đai   
BChương trình đào tạo liên  kết quốc tế   
ITrình độ đại học   
1Ngành Quản lý du lịch quốc tế   
1.1- Chương trình đào tạo: Quản lý du lịch quốc tế
- Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến
   
2Ngành Khoa học & Quản lý môi trường    
2.1- Chương trình đào tạo: Khoa học & Quản lý môi trường
- Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến
   
3Ngành Công nghệ thực phẩm    
3.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm
- Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến, Đào tạo từ xa
   
4Ngành Kinh tế nông nghiệp   
4.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp
- Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến
   
     
4. Trường Đại học Sư phạm   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://tnue.edu.vn/  
IITrình độ đại học   
1Ngành Giáo dục học   
1.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Quản lý giáo dục   
2.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
3Ngành Giáo dục Mầm non   
3.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
4Ngành Giáo dục Tiểu học   
4.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
5Ngành Giáo dục Chính trị   
5.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Chính trị
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
6Ngành Giáo dục Thể chất   
6.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Thể chất
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
7Ngành Sư phạm Toán học   
7.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
8Ngành Sư phạm Tin học   
8.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
9Ngành Sư phạm Vật lý   
9.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
10Ngành Sư phạm Hoá học   
10.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Hoá học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
11Ngành Sư phạm Sinh học   
11.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
12Ngành Sư phạm Ngữ văn   
12.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
13Ngành Sư phạm Lịch sử   
13.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
14Ngành Sư phạm Địa lý   
14.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
15Ngành Sư phạm Tiếng Anh   
15.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
16Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên   
16.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
17Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lí   
17.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
18Ngành Tâm lý học giáo dục   
18.1- Chương trình đào tạo: Tâm lý học giáo dục
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Giáo dục học   
1.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục học
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
2Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn   
2.1- Chương trình đào tạo: Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
3Ngành Quản lý giáo dục   
3.1- Chương trình đào tạo: Quản lý giáo dục
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
4Ngành Ngôn ngữ Việt Nam   
4.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Việt Nam
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
5Ngành Văn học Việt Nam   
5.1- Chương trình đào tạo: Văn học Việt Nam
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
6Ngành Lịch sử Việt Nam   
6.1- Chương trình đào tạo: Lịch sử Việt Nam
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
7Ngành Địa lý học   
701- Chương trình đào tạo: Địa lý học
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
8Ngành Sinh học thực nghiệm   
8.1- Chương trình đào tạo:
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
9Ngành Sinh thái học   
9.1- Chương trình đào tạo:
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
10Ngành Di truyền học   
10.1- Chương trình đào tạo: Di truyền học
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
11Ngành Vật lý chất rắn   
11.1- Chương trình đào tạo: Vật lý chất rắn
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
12Ngành Hoá vô cơ   
12.1- Chương trình đào tạo: Hoá vô cơ
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
13Ngành Hoá hữu cơ   
13.1- Chương trình đào tạo: Hoá hữu cơ
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
14Ngành Hoá phân tích   
14.1- Chương trình đào tạo: Hoá phân tích
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
15Ngành Địa lí tự nhiên   
15.1- Chương trình đào tạo: Địa lí tự nhiên
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
16Ngành Toán giải tích   
16.1- Chương trình đào tạo: Toán giải tích
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
17Ngành Đại số và lí thuyết số   
17.1Đại số và lí thuyết số'- Chương trình đào tạo:
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
IVTrình độ tiến sĩ   
1Ngành Lý luận và lịch sử giáo dục   
2Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn   
3Ngành Quản lý giáo dục   
4Ngành Ngôn ngữ Việt Nam   
5Ngành Văn học Việt Nam   
6Ngành Lịch sử Việt Nam   
7Ngành Địa lý học   
8Ngành Sinh thái học   
9Ngành Di truyền học   
10Ngành Hoá vô cơ   
11Ngành Toán giải tích   
     
5. Trường Đại học Y - Dược   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://tump.edu.vn/  
IITrình độ đại học   
1Ngành Y khoa   
1.1- Chương trình đào tạo: Y khoa
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Y học dự phòng   
2.1- Chương trình đào tạo: Y học dự phòng
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
3Ngành Dược học   
3.1- Chương trình đào tạo: Dược học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4Ngành Điều dưỡng   
4.1- Chương trình đào tạo: Điều dưỡng
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
5Ngành Hộ sinh   
5.1- Chương trình đào tạo: Hộ sinh
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
6Ngành Răng - Hàm - Mặt   
6.1- Chương trình đào tạo: Răng - Hàm - Mặt
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học   
7.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
8Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học   
8.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật hình ảnh y học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
9Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng   
93.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật phục hồi chức năng
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Ngoại khoa   
1.1- Chương trình đào tạo: Ngoại khoa
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
2Ngành Nhi khoa   
2.1- Chương trình đào tạo: Ngoại khoa
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
3Ngành Nội khoa   
3.1- Chương trình đào tạo: Nhi khoa
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
4Ngành Y học dự phòng   
4.1- Chương trình đào tạo: Y học dự phòng
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
IVTrình độ tiến sĩ   
1Ngành Nhi khoa   
2Ngành Nội khoa   
3Ngành Y tế công cộng   
VBác sĩ nội trú, chuyên khoa I, chuyên khoa II   
     
     
1. Trường Đại học Khoa học   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://tnus.edu.vn/  
IITrình độ đại học   
1Ngành Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam   
1.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Ngôn ngữ Anh   
2.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
2.1- Chương trình đào tạo: Song ngữ Anh Trung
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2.3- Chương trình đào tạo: Tiếng Anh ứng dụng
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2.4- Chương trình đào tạo: Song ngữ Anh Hàn
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
3Ngành Lịch sử   
3.1- Chương trình đào tạo: Lịch sử
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4Ngành Văn học   
4.1- Chương trình đào tạo: Văn học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
5Ngành Trung Quốc học   
5.1- Chương trình đào tạo: Trung Quốc học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6Ngành Hàn Quốc học   
6.1- Chương trình đào tạo: Hàn Quốc học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7Ngành Việt Nam học   
7.1- Chương trình đào tạo: Việt Nam học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
8Ngành Báo chí   
8.1- Chương trình đào tạo: Báo chí
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
9Ngành Thông tin - Thư viện   
9.1- Chương trình đào tạo: Thông tin - Thư viện
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
10Ngành Khoa học quản lý   
10.1- Chương trình đào tạo: Khoa học quản lý
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
11Ngành Luật   
11.1- Chương trình đào tạo: Luật
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
11.2- Chương trình đào tạo: Dịch vụ pháp luật
- Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC)
   
12Ngành Sinh học   
12.1- Chương trình đào tạo: Sinh học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
13Ngành Công nghệ sinh học   
13.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
13.2- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh
- Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC)
   
14Ngành Công nghệ Bán dẫn   
14.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ Bán dẫn
- Hình thức đào tạo: Chính quy 
   
14.2- Chương trình đào tạo: Vật lý học
- Hình thức đào tạo: Chính quy 
   
15Ngành Hóa học   
15.1- Chương trình đào tạo: Hóa học
- Hình thức đào tạo: Chính quy 
   
16Ngành Địa lý tự nhiên   
16.1- Chương trình đào tạo: Địa lý tự nhiên
- Hình thức đào tạo: Chính quy 
   
17Ngành Khoa học môi trường   
17.1- Chương trình đào tạo: Khoa học môi trường
- Hình thức đào tạo: Chính quy 
   
18Ngành Toán học   
18.1- Chương trình đào tạo: Toán học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
19Ngành Toán ứng dụng   
19.1- Chương trình đào tạo: Toán ứng dụng
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
20Ngành Toán tin   
20.1- Chương trình đào tạo: Toán tin
- Hình thức đào tạo: Chính quy,VLVH
   
21Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học   
21.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
22Ngành Hóa dược   
22.1- Chương trình đào tạo: Hóa dược
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
23Ngành Công tác xã hội   
23.1- Chương trình đào tạo: Công tác xã hội
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
24Ngành Du lịch   
24.1- Chương trình đào tạo: Du lịch
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
25Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   
25.1- Chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
25.2- Chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp
- Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC)
   
26Ngành Quản lý thể dục thể thao   
26.1- Chương trình đào tạo: Quản lý thể dục thể thao
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
27Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường   
27.1- Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Văn học Việt Nam   
1.1- Chương trình đào tạo: Văn học Việt Nam
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
2Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam   
2.1- Chương trình đào tạo: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
3Ngành Khoa học quản lý   
3.1- Chương trình đào tạo: Khoa học quản lý
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
4Ngành Lý luận và Lịch sử Nhà nước và Pháp luật   
4.1- Chương trình đào tạo: Lý luận và Lịch sử Nhà nước và Pháp luật
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
5Ngành Công nghệ sinh học   
5.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu
   
6Ngành Quang học   
6.1- Chương trình đào tạo: Quang học
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
7Ngành Hóa phân tích   
7.1- Chương trình đào tạo: Hóa phân tích
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
8Ngành Toán ứng dụng   
8.1- Chương trình đào tạo: Toán ứng dụng
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
9Ngành Phương pháp toán sơ cấp   
9.1- Chương trình đào tạo: Phương pháp toán sơ cấp
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
10Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường   
10.1- Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
IVTrình độ tiến sĩ   
1Ngành Hóa sinh học   
2Ngành Quang học   
3Ngành Hóa học   
4Ngành Đại số và lý thuyết số   
5Ngành Toán ứng dụng   
6Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường   
     
7. Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông  
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://ictu.edu.vn/  
IITrình độ đại học   
1Ngành Thiết kế đồ họa   
1.1- Chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Quản trị kinh doanh số   
2.1- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh số
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
3Ngành Truyền thông đa phương tiện   
3.1- Chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4Ngành Công nghệ truyền thông   
4.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ truyền thông
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
5Ngành Marketing số   
5.1- Chương trình đào tạo: Marketing số
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6Ngành Thương mại điện tử   
6.1- Chương trình đào tạo: Thương mại điện tử
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7Ngành Hệ thống thông tin quản lý   
7.1- Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
8Ngành Tin học kinh tế   
8.1- Chương trình đào tạo: Tin học kinh tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
9Ngành Quản lý Logistics và Chuỗi cung ứng   
9.1- Chương trình đào tạo: Quản lý Logistics và Chuỗi cung ứng
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
10Ngành Quản trị văn phòng   
10.1- Chương trình đào tạo: Quản trị văn phòng
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
10.2- Chương trình đào tạo: Hành chính văn phòng
- Hình thức đào tạo: VLVH
   
10.3- Chương trình đào tạo: Văn thư lưu trữ
- Hình thức đào tạo: VLVH
   
11Ngành Khoa học máy tính   
11.1- Chương trình đào tạo: Khoa học máy tính
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
11.2- Chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
12Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   
12.1- Chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
13Ngành Kỹ thuật phần mềm   
13.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
   
14Ngành Hệ thống thông tin   
14.1- Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
15Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính   
15.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
16Ngành Công nghệ thông tin   
16.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa, CLC
   
16.2- Chương trình đào tạo: An toàn thông tin
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
16.3- Chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
16.4- Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
17Ngành An toàn thông tin   
17.1- Chương trình đào tạo: An toàn thông tin
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
18Ngànnh Công nghệ ôtô và giao thông thông minh   
18.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ ôtô và giao thông thông minh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
18.2- Chương trình đào tạo: Công nghệ ô tô
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
19Ngành Kỹ thuật điện, điện tử   
19.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện, điện tử
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
20Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   
20.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
20.2- Chương trình đào tạo: Vi mạch bán dẫn
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
21Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   
21.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
21.2- Chương trình đào tạo: Tự động hóa
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
22Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot   
22.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
22.2- Chương trình đào tạo: Cơ điện tử
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
23Ngành Kỹ thuật y sinh   
23.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật y sinh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
23.2- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật hình ảnh y học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Hệ thống thông tin quản lý   
1.1- Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
2Ngành Khoa học máy tính   
2.1- Chương trình đào tạo: Khoa học máy tính
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu
   
3Ngành Kỹ thuật viễn thông   
3.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật viễn thông
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
4Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   
4.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng
   
IVTrình độ tiến sĩ   
1Ngành Khoa học máy tính   
BChương trình đào tạo liên  kết quốc tế   
ITrình độ đại học   
1Ngành Kỹ thuật phần mềm - KNU   
1.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
     
2. Trường Ngoại ngữ   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://sfl.tnu.edu.vn/khung-chuong-trinh-dao-tao-tai-truong-ngoai-ngu/  
IITrình độ đại học   
1Ngành Sư phạm Tiếng Anh   
1.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
1.2- Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh tiểu học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc   
2.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
2.2- Chương trình đào tạo: Sư phạm song ngữ Trung - Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy  
   
3Ngành Ngôn ngữ Anh   
3.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
3.2- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
- Hình thức đào tạo: Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao
   
3.3- Chương trình đào tạo: Tiếng Anh du lịch
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
3.4- Chương trình đào tạo: Song ngữ Anh - Hàn
Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4Ngành Ngôn ngữ Nga   
4.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nga
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4.2- Chương trình đào tạo: Song ngữ Nga -Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
5Ngành Ngôn ngữ Pháp   
5.1- Chương trình đào tạo: Tiếng Pháp du lịch
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
5.2- Chương trình đào tạo: Song ngữ Pháp – Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc   
6.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
- Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH
   
6.2- Chương trình đào tạo: Tiếng Trung Quốc du lịch
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6.3- Chương trình đào tạo: Song ngữ Trung - Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6.4- Chương trình đào tạo: Song ngữ Trung - Hàn
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Ngôn ngữ Anh   
1.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
2Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc   
2.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
- Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng
   
     
2. Khoa Quốc tế   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://is.tnu.edu.vn/chuan-dau-ra-ctdt/  
IITrình độ đại học   
1Quốc tế học   
1.1- Chương trình đào tạo: Quốc tế học
- Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh
   
2Quản trị kinh doanh   
2.1- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh và tài chính
- Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến
   
2.2- Chương trình đào tạo: Phân tích kinh doanh
- Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh
   
3Kinh doanh quốc tế   
3.1- Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế
- Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến, Dạy và học bằng tiếng Anh
   
4Công nghệ tài chính   
4.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính
- Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh
   
5Kế toán   
5.1- Chương trình đào tạo: Kế toán và tài chính
- Hình thức đào tạo: Chưng trình tiên tiến
   
6Quản lý tài nguyên và môi trường   
6.1- Chương trình đào tạo: Quản lý môi trường và bền vững
- Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến
   
IIITrình độ thạc sĩ   
1Ngành Kinh doanh quốc tế   
     
2. Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://laocai.tnu.edu.vn/chuyen-muc/ba-cong-khai/dieu-kien-dam-bao-clgd/chuan-dau-ra/  
ICao đẳng và các trình độ khác   
1Giáo dục mầm non   
1.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IITrình độ đại học   
1Ngành Giáo dục Mầm non   
1.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Giáo dục Tiểu học   
2.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học
- Hình thức đào tạo: Chính quy, Chương trình dạy va học bằng tiếng Anh
   
2.2- Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học
- Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh
   
3Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc   
3.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4Ngành Kinh tế   
4.1- Chương trình đào tạo: Kinh tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
5Ngành Chăn nuôi   
5.1- Chương trình đào tạo: Chăn nuôi
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
6Ngành Khoa học cây trồng   
6.1- Chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
7Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành   
7.1- Chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
8Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường   
8.1- Chương trình đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
     
2. Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang  
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://hagiang.tnu.edu.vn/  
ICao đẳng và các trình độ khác   
1Ngành Giáo dục mầm non   
1.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
IITrình độ đại học   
1Ngành Giáo dục Mầm non   
1.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
2Ngành Giáo dục Tiểu học   
2.1- Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
3Ngành Sư phạm tiếng H'mong   
3.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng H'mong
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
4Ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc   
4.1- Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Trung Quốc
- Hình thức đào tạo: Chính quy
   
     
2. Trung tâm Đào tạo từ xa, Đại học Thái Nguyên   
SttNội dung Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạoMẫu văn bằng, chứng chỉGhi chú
AChương trình đào tạo trong nướchttps://dec.dhthainguyen.edu.vn/  
IITrình độ đại học   
1Ngôn ngữ Anh   
1.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
2Ngôn ngữ Trung Quốc   
2.1- Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
3Thông tin - Thư viện   
3.1- Chương trình đào tạo: Thông tin - Thư viện
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
4Quản trị kinh doanh   
4.1- Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
5Thương mại điện tử   
5.1- Chương trình đào tạo: Thương mại điện tử
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
6Tài chính - Ngân hàng   
6.1- Chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
7Kế toán   
7.1- Chương trình đào tạo: Kế toán
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
8Luật   
8.1- Chương trình đào tạo: Luật
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
9Luật Kinh tế   
9.1- Chương trình đào tạo: Luật Kinh tế
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
10Công nghệ thông tin   
10.1- Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   
11Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông   
11.1- Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
- Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa
   

Thống kê truy cập

Đang online: 2
Lượt truy cập hôm nay: 125
Năm 2025: 147.713
Tổng số lượt truy cập: 252.968
Zalo