Danh mục Chương trình đào tạo của Đại học Thái Nguyên tính đến 31/12/2024
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | |||||
Biểu 4 | |||||
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐANG THỰC HIỆN CỦA ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | |||||
(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024) | |||||
1. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://tueba.edu.vn/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Kinh tế | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
1.2 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế bảo hiểm - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
1.3 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
1.4 | - Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
1.5 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
1.6 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
1.7 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế số - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Kinh tế đầu tư | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3 | Ngành Kinh tế phát triển | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4 | Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
4.2 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh thương mại - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4.3 | - Chương trình đào tạo: Quản trị doanh nghiệp - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4.4 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh tổng hợp - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4.5 | - Chương trình đào tạo: Kinh doanh số - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
5 | Ngành Marketing | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị Marketing - Hình thức đào tạo: Chính quy, Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
5.2 | - Chương trình đào tạo: Digital Marketing - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6 | Ngành Kinh doanh quốc tế | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6.2 | - Chương trình đào tạo: Thương mại quốc tế - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Tài chính - Hình thức đào tạo: Chính quy, Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
7.2 | - Chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
7.3 | - Chương trình đào tạo: Ngân hàng - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7.4 | - Chương trình đào tạo: Phân tích đầu tư tài chính - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7.5 | - Chương trình đào tạo: Tài chính doanh nghiệp - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7.6 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ Tài chính - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
8 | Ngành Kế toán | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Kế toán - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
8.2 | - Chương trình đào tạo: Kế toán tổng hợp - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
8.3 | - Chương trình đào tạo: Kế toán doanh nghiệp - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
8.4 | - Chương trình đào tạo: Kế toán tổng hợp - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
8.5 | - Chương trình đào tạo: Kế toán kiểm toán - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
9 | Ngành Quản lý kinh tế | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
9.2 | - Chương trình đào tạo: Quản lý công - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
10 | Ngành Quản trị nhân lực | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
11 | Ngành Luật Kinh tế | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Luật Kinh tế - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
11.2 | - Chương trình đào tạo: Luật kinh doanh - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
12 | Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||||
12.1 | - Chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
13 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||||
13.1 | - Chương trình đào tạo:Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
13.2 | - Chương trình đào tạo: Quản trị du lịch và khách sạn - Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC), Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
13.3 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Kinh tế phát triển | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
2 | Ngành Quản lý kinh tế | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý kinh tế - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
3 | Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
4 | Ngành Kế toán | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Kế toán - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
5 | Ngành Kinh tế nông nghiệp | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
IV | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Ngành Quản lý kinh tế | ||||
2 | Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
3 | Ngành Kinh tế nông nghiệp | ||||
B | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | ||||
II | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh - Hình thức đào tạo: Chính quy | Đại học Nam Columbia (Hoa Kỳ) cấp bằng | Liên kết với Đại học Nam Columbia (Hoa Kỳ) | ||
III | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Ngành Quản trị kinh doanh | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh - Hình thức đào tạo: Chính quy | Đại học Central Philippine - Philippines cấp bằng | Liên kết với Đại học Central Philippine - Philippines | ||
2. Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://tnut.edu.vn/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | ||||
1.1 | Chương trình đào tạo: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Ngôn ngữ Anh | ||||
2.1 | Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Hình thức đào tạo: Chính quy, VLHV, ĐTTX | ||||
3 | Ngành Kỹ thuật máy tính | ||||
3.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật máy tính Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
4 | Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | ||||
4.1 | Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
5 | Ngành Công nghệ chế tạo máy | ||||
5.1 | Chương trình đào tạo: Công nghệ chế tạo máy Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
6 | Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô | ||||
6.1 | Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Ô tô Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
7 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||||
7.1 | Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
8 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ||||
8.1 | Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
9 | Ngành Quản lý công nghiệp | ||||
9.1 | Chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX | ||||
9.2 | Chương trình đào tạo: Nghiệp vụ ngoại thương Hình thức đào tạo: Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
10 | Ngành Kinh tế công nghiệp | ||||
10.01 | Chương trình đào tạo: Kinh tế công nghiệp Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX | ||||
11 | Ngành Kỹ thuật Cơ khí | ||||
11.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX | ||||
12 | Ngành Kỹ thuật Robot | ||||
12.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Robot Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
13 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử | ||||
13.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
14 | Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực | ||||
14.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí động lực Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
15 | Ngành Kỹ thuật điện | ||||
15.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, ĐTTX | ||||
16 | Ngành Kỹ thuật điện tử- viễn thông | ||||
16.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử- viễn thông Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
17 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ||||
17.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
19 | Ngành Kỹ thuật Vật liệu | ||||
19.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Vật liệu Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
20 | Ngành Kỹ thuật môi trường | ||||
20.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
21 | Ngành Kiến trúc | ||||
21.1 | Chương trình đào tạo: Kiến trúc Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
22 | Ngành Kỹ thuật xây dựng | ||||
22.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Cơ kỹ thuật | ||||
1.1 | Chương trình đào tạo: Cơ kỹ thuật Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
2 | Ngành Kỹ thuật cơ khí | ||||
2.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
3 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực | ||||
3.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
4 | Ngành Kỹ thuật điện | ||||
4.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
5 | Ngành Kỹ thuật điện tử | ||||
5.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
6 | Ngành Kỹ thuật viễn thông | ||||
6.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật viễn thông Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
7 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||||
7.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
IV | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Ngành Kỹ thuật cơ khí | ||||
2 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực | ||||
3 | Ngành Kỹ thuật điện tử | ||||
4 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ||||
B | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | ||||
I | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Kỹ thuật Cơ khí | ||||
1.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí Hình thức đào tạo: Liên kết quốc tế do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằng, Chương trình tiên tiến | ||||
2 | Ngành Kỹ thuật điện | ||||
2.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Hình thức đào tạo: Liên kết quốc tế do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằng, Chương trình tiên tiến | ||||
3 | Ngành Kỹ thuật điện và điện tử | ||||
3.1 | Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện và điện tử Hình thức đào tạo: Liên kết đào tạo với Hàn Quốc | ||||
3. Trường Đại học Nông Lâm | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Quản lý thông tin | https://tuaf.edu.vn/ | |||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý thông tin - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Bất động sản | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Bất động sản - Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa | ||||
3 | Ngành Kinh doanh quốc tế | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế - Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa | ||||
4 | Ngành Tài chính - Kế toán | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Tài chính - Kế toán - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
5 | Ngành Công nghệ sinh học | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa | ||||
6 | Ngành Khoa học môi trường | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học môi trường - Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa | ||||
7 | Ngành Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ và Đổi mới sáng tạp - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
8 | Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
9 | Ngành Công nghệ thực phẩm | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa | ||||
10 | Ngành Kỹ thuật thực phẩm | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật thực phẩm - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
11 | Ngành Công nghệ sau thu hoạch | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
12 | Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ||||
12.1 | - Chương trình đào tạo: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
13 | Ngành Công nghệ chế biến lâm sản | ||||
13.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến lâm sản - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
14 | Ngành Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | ||||
14.1 | - Chương trình đào tạo: Dược liệu và hợp chất thiên nhiên - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
15 | Ngành Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | ||||
15.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
16 | Ngành Khuyến nông | ||||
16.1 | - Chương trình đào tạo: Khuyến nông - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
17 | Ngành Chăn nuôi thú y | ||||
17.1 | - Chương trình đào tạo: Chăn nuôi thú y - Hình thức đào tạo: VLVH | ||||
17.2 | - Chương trình đào tạo: Chăn nuôi - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
18 | Ngành Khoa học cây trồng | ||||
18.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
19 | Ngành Bảo vệ thực vật | ||||
19.1 | - Chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
20 | Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | ||||
20.1 | - Chương trình đào tạo:Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
21 | Ngành Kinh doanh nông nghiệp | ||||
21.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
22 | Ngành Kinh tế nông nghiệp | ||||
22.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa | ||||
23 | Ngành Phát triển nông thôn | ||||
23.1 | - Chương trình đào tạo: Phát triển nông thôn - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
24 | Ngành Nông nghiệp công nghệ cao | ||||
24.1 | - Chương trình đào tạo: Nông nghiệp công nghệ cao - Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC), Đào tạo từ xa | ||||
25 | Ngành Lâm sinh | ||||
25.1 | - Chương trình đào tạo: Lâm sinh - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
26 | Ngành Quản lý tài nguyên rừng | ||||
26.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
27 | Ngành Nuôi trồng thủy sản | ||||
27.1 | - Chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
28 | Ngành Thú y | ||||
28.1 | - Chương trình đào tạo: Thú y - Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC), VLVH | ||||
28.2 | - Chương trình đào tạo: Dược Thú y - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
31 | Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||
31.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường - Hình thức đào tạo: Chính quy, Đào tạo từ xa | ||||
32 | Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||||
32.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
33 | Ngành Quản lý đất đai | ||||
33.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý đất đai - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa | ||||
34 | Ngành Công nghệ thực phẩm | ||||
34.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa, Liên kết đào tạo | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Công nghệ sinh học | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
2 | Ngành Khoa học môi trường | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học môi trường - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
3 | Ngành Công nghệ thực phẩm | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
4 | Ngành Chăn nuôi | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Chăn nuôi - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
5 | Ngành Khoa học cây trồng | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
6 | Ngành Kinh tế nông nghiệp | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
7 | Ngành Phát triển nông thôn | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Phát triển nông thôn - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
8 | Ngành Lâm học | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Lâm học - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
9 | Ngành Quản lý tài nguyên rừng | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
10 | Ngành Thú y | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Thú y - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
11 | Ngành Quản lý đất đai | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý đất đai - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
IV | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Công nghệ sinh học | ||||
2 | Khoa học môi trường | ||||
3 | Chăn nuôi | ||||
4 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn CN | ||||
5 | Khoa học cây trồng | ||||
6 | Phát triển nông thôn | ||||
7 | Lâm sinh | ||||
8 | Ký sinh trùng và VSV thú y | ||||
9 | Quản lý đất đai | ||||
B | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | ||||
I | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Quản lý du lịch quốc tế | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý du lịch quốc tế - Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến | ||||
2 | Ngành Khoa học & Quản lý môi trường | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học & Quản lý môi trường - Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến | ||||
3 | Ngành Công nghệ thực phẩm | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm - Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến, Đào tạo từ xa | ||||
4 | Ngành Kinh tế nông nghiệp | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp - Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến | ||||
4. Trường Đại học Sư phạm | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://tnue.edu.vn/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Giáo dục học | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Quản lý giáo dục | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3 | Ngành Giáo dục Mầm non | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
4 | Ngành Giáo dục Tiểu học | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
5 | Ngành Giáo dục Chính trị | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Chính trị - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
6 | Ngành Giáo dục Thể chất | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Thể chất - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
7 | Ngành Sư phạm Toán học | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
8 | Ngành Sư phạm Tin học | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
9 | Ngành Sư phạm Vật lý | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
10 | Ngành Sư phạm Hoá học | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Hoá học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
11 | Ngành Sư phạm Sinh học | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
12 | Ngành Sư phạm Ngữ văn | ||||
12.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
13 | Ngành Sư phạm Lịch sử | ||||
13.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
14 | Ngành Sư phạm Địa lý | ||||
14.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
15 | Ngành Sư phạm Tiếng Anh | ||||
15.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
16 | Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên | ||||
16.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
17 | Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lí | ||||
17.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
18 | Ngành Tâm lý học giáo dục | ||||
18.1 | - Chương trình đào tạo: Tâm lý học giáo dục - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Giáo dục học | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục học - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
2 | Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
3 | Ngành Quản lý giáo dục | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý giáo dục - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
4 | Ngành Ngôn ngữ Việt Nam | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Việt Nam - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
5 | Ngành Văn học Việt Nam | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Văn học Việt Nam - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
6 | Ngành Lịch sử Việt Nam | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Lịch sử Việt Nam - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
7 | Ngành Địa lý học | ||||
701 | - Chương trình đào tạo: Địa lý học - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
8 | Ngành Sinh học thực nghiệm | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
9 | Ngành Sinh thái học | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
10 | Ngành Di truyền học | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Di truyền học - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
11 | Ngành Vật lý chất rắn | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Vật lý chất rắn - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
12 | Ngành Hoá vô cơ | ||||
12.1 | - Chương trình đào tạo: Hoá vô cơ - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
13 | Ngành Hoá hữu cơ | ||||
13.1 | - Chương trình đào tạo: Hoá hữu cơ - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
14 | Ngành Hoá phân tích | ||||
14.1 | - Chương trình đào tạo: Hoá phân tích - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
15 | Ngành Địa lí tự nhiên | ||||
15.1 | - Chương trình đào tạo: Địa lí tự nhiên - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
16 | Ngành Toán giải tích | ||||
16.1 | - Chương trình đào tạo: Toán giải tích - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
17 | Ngành Đại số và lí thuyết số | ||||
17.1 | Đại số và lí thuyết số'- Chương trình đào tạo: - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
IV | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Ngành Lý luận và lịch sử giáo dục | ||||
2 | Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | ||||
3 | Ngành Quản lý giáo dục | ||||
4 | Ngành Ngôn ngữ Việt Nam | ||||
5 | Ngành Văn học Việt Nam | ||||
6 | Ngành Lịch sử Việt Nam | ||||
7 | Ngành Địa lý học | ||||
8 | Ngành Sinh thái học | ||||
9 | Ngành Di truyền học | ||||
10 | Ngành Hoá vô cơ | ||||
11 | Ngành Toán giải tích | ||||
5. Trường Đại học Y - Dược | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://tump.edu.vn/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Y khoa | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Y khoa - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Y học dự phòng | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Y học dự phòng - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3 | Ngành Dược học | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Dược học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4 | Ngành Điều dưỡng | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Điều dưỡng - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
5 | Ngành Hộ sinh | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Hộ sinh - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
6 | Ngành Răng - Hàm - Mặt | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Răng - Hàm - Mặt - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7 | Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
8 | Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật hình ảnh y học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
9 | Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng | ||||
93.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật phục hồi chức năng - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Ngoại khoa | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Ngoại khoa - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
2 | Ngành Nhi khoa | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Ngoại khoa - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
3 | Ngành Nội khoa | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Nhi khoa - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
4 | Ngành Y học dự phòng | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Y học dự phòng - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
IV | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Ngành Nhi khoa | ||||
2 | Ngành Nội khoa | ||||
3 | Ngành Y tế công cộng | ||||
V | Bác sĩ nội trú, chuyên khoa I, chuyên khoa II | ||||
1. Trường Đại học Khoa học | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://tnus.edu.vn/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Ngôn ngữ Anh | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Song ngữ Anh Trung - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2.3 | - Chương trình đào tạo: Tiếng Anh ứng dụng - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2.4 | - Chương trình đào tạo: Song ngữ Anh Hàn - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3 | Ngành Lịch sử | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Lịch sử - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4 | Ngành Văn học | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Văn học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
5 | Ngành Trung Quốc học | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Trung Quốc học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6 | Ngành Hàn Quốc học | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Hàn Quốc học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7 | Ngành Việt Nam học | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Việt Nam học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
8 | Ngành Báo chí | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Báo chí - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
9 | Ngành Thông tin - Thư viện | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Thông tin - Thư viện - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
10 | Ngành Khoa học quản lý | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học quản lý - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
11 | Ngành Luật | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Luật - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
11.2 | - Chương trình đào tạo: Dịch vụ pháp luật - Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC) | ||||
12 | Ngành Sinh học | ||||
12.1 | - Chương trình đào tạo: Sinh học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
13 | Ngành Công nghệ sinh học | ||||
13.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
13.2 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh - Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC) | ||||
14 | Ngành Công nghệ Bán dẫn | ||||
14.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ Bán dẫn - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
14.2 | - Chương trình đào tạo: Vật lý học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
15 | Ngành Hóa học | ||||
15.1 | - Chương trình đào tạo: Hóa học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
16 | Ngành Địa lý tự nhiên | ||||
16.1 | - Chương trình đào tạo: Địa lý tự nhiên - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
17 | Ngành Khoa học môi trường | ||||
17.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học môi trường - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
18 | Ngành Toán học | ||||
18.1 | - Chương trình đào tạo: Toán học - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
19 | Ngành Toán ứng dụng | ||||
19.1 | - Chương trình đào tạo: Toán ứng dụng - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
20 | Ngành Toán tin | ||||
20.1 | - Chương trình đào tạo: Toán tin - Hình thức đào tạo: Chính quy,VLVH | ||||
21 | Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||||
21.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
22 | Ngành Hóa dược | ||||
22.1 | - Chương trình đào tạo: Hóa dược - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
23 | Ngành Công tác xã hội | ||||
23.1 | - Chương trình đào tạo: Công tác xã hội - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
24 | Ngành Du lịch | ||||
24.1 | - Chương trình đào tạo: Du lịch - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
25 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||||
25.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
25.2 | - Chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Hình thức đào tạo: Chính quy (CLC) | ||||
26 | Ngành Quản lý thể dục thể thao | ||||
26.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý thể dục thể thao - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
27 | Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||
27.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Văn học Việt Nam | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Văn học Việt Nam - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
2 | Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
3 | Ngành Khoa học quản lý | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học quản lý - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
4 | Ngành Lý luận và Lịch sử Nhà nước và Pháp luật | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Lý luận và Lịch sử Nhà nước và Pháp luật - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
5 | Ngành Công nghệ sinh học | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu | ||||
6 | Ngành Quang học | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Quang học - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
7 | Ngành Hóa phân tích | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Hóa phân tích - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
8 | Ngành Toán ứng dụng | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Toán ứng dụng - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
9 | Ngành Phương pháp toán sơ cấp | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Phương pháp toán sơ cấp - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
10 | Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
IV | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Ngành Hóa sinh học | ||||
2 | Ngành Quang học | ||||
3 | Ngành Hóa học | ||||
4 | Ngành Đại số và lý thuyết số | ||||
5 | Ngành Toán ứng dụng | ||||
6 | Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||
7. Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://ictu.edu.vn/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Thiết kế đồ họa | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Quản trị kinh doanh số | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh số - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3 | Ngành Truyền thông đa phương tiện | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4 | Ngành Công nghệ truyền thông | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ truyền thông - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
5 | Ngành Marketing số | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Marketing số - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6 | Ngành Thương mại điện tử | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Thương mại điện tử - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7 | Ngành Hệ thống thông tin quản lý | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
8 | Ngành Tin học kinh tế | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Tin học kinh tế - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
9 | Ngành Quản lý Logistics và Chuỗi cung ứng | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý Logistics và Chuỗi cung ứng - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
10 | Ngành Quản trị văn phòng | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị văn phòng - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
10.2 | - Chương trình đào tạo: Hành chính văn phòng - Hình thức đào tạo: VLVH | ||||
10.3 | - Chương trình đào tạo: Văn thư lưu trữ - Hình thức đào tạo: VLVH | ||||
11 | Ngành Khoa học máy tính | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học máy tính - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
11.2 | - Chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
12 | Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||||
12.1 | - Chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
13 | Ngành Kỹ thuật phần mềm | ||||
13.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm - Hình thức đào tạo: Chính quy, Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
14 | Ngành Hệ thống thông tin | ||||
14.1 | - Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
15 | Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính | ||||
15.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
16 | Ngành Công nghệ thông tin | ||||
16.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH, Đào tạo từ xa, CLC | ||||
16.2 | - Chương trình đào tạo: An toàn thông tin - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
16.3 | - Chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
16.4 | - Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
17 | Ngành An toàn thông tin | ||||
17.1 | - Chương trình đào tạo: An toàn thông tin - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
18 | Ngànnh Công nghệ ôtô và giao thông thông minh | ||||
18.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ ôtô và giao thông thông minh - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
18.2 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ ô tô - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
19 | Ngành Kỹ thuật điện, điện tử | ||||
19.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện, điện tử - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
20 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||||
20.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
20.2 | - Chương trình đào tạo: Vi mạch bán dẫn - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
21 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
21.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
21.2 | - Chương trình đào tạo: Tự động hóa - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
22 | Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot | ||||
22.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
22.2 | - Chương trình đào tạo: Cơ điện tử - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
23 | Ngành Kỹ thuật y sinh | ||||
23.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật y sinh - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
23.2 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật hình ảnh y học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Hệ thống thông tin quản lý | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
2 | Ngành Khoa học máy tính | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học máy tính - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng, Định hướng nghiên cứu | ||||
3 | Ngành Kỹ thuật viễn thông | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật viễn thông - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
4 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Hình thức đào tạo: Định hướng ứng dụng | ||||
IV | Trình độ tiến sĩ | ||||
1 | Ngành Khoa học máy tính | ||||
B | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | ||||
I | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Kỹ thuật phần mềm - KNU | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2. Trường Ngoại ngữ | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://sfl.tnu.edu.vn/khung-chuong-trinh-dao-tao-tai-truong-ngoai-ngu/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Sư phạm Tiếng Anh | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
1.2 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh tiểu học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
2.2 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm song ngữ Trung - Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3 | Ngành Ngôn ngữ Anh | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
3.2 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Hình thức đào tạo: Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao | ||||
3.3 | - Chương trình đào tạo: Tiếng Anh du lịch - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3.4 | - Chương trình đào tạo: Song ngữ Anh - Hàn Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4 | Ngành Ngôn ngữ Nga | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nga - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4.2 | - Chương trình đào tạo: Song ngữ Nga -Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
5 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Tiếng Pháp du lịch - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
5.2 | - Chương trình đào tạo: Song ngữ Pháp – Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Hình thức đào tạo: Chính quy, VLVH | ||||
6.2 | - Chương trình đào tạo: Tiếng Trung Quốc du lịch - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6.3 | - Chương trình đào tạo: Song ngữ Trung - Anh - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6.4 | - Chương trình đào tạo: Song ngữ Trung - Hàn - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Ngôn ngữ Anh | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
2 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Hình thức đào tạo: Định hướng nghiên cứu, Định hướng ứng dụng | ||||
2. Khoa Quốc tế | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://is.tnu.edu.vn/chuan-dau-ra-ctdt/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Quốc tế học | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Quốc tế học - Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
2 | Quản trị kinh doanh | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh và tài chính - Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến | ||||
2.2 | - Chương trình đào tạo: Phân tích kinh doanh - Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
3 | Kinh doanh quốc tế | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế - Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến, Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
4 | Công nghệ tài chính | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính - Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
5 | Kế toán | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Kế toán và tài chính - Hình thức đào tạo: Chưng trình tiên tiến | ||||
6 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý môi trường và bền vững - Hình thức đào tạo: Chương trình tiên tiến | ||||
III | Trình độ thạc sĩ | ||||
1 | Ngành Kinh doanh quốc tế | ||||
2. Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://laocai.tnu.edu.vn/chuyen-muc/ba-cong-khai/dieu-kien-dam-bao-clgd/chuan-dau-ra/ | |||
I | Cao đẳng và các trình độ khác | ||||
1 | Giáo dục mầm non | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Giáo dục Mầm non | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Giáo dục Tiểu học | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học - Hình thức đào tạo: Chính quy, Chương trình dạy va học bằng tiếng Anh | ||||
2.2 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học - Hình thức đào tạo: Dạy và học bằng tiếng Anh | ||||
3 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4 | Ngành Kinh tế | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Kinh tế - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
5 | Ngành Chăn nuôi | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Chăn nuôi - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
6 | Ngành Khoa học cây trồng | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
7 | Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
8 | Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2. Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://hagiang.tnu.edu.vn/ | |||
I | Cao đẳng và các trình độ khác | ||||
1 | Ngành Giáo dục mầm non | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngành Giáo dục Mầm non | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2 | Ngành Giáo dục Tiểu học | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
3 | Ngành Sư phạm tiếng H'mong | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng H'mong - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
4 | Ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Trung Quốc - Hình thức đào tạo: Chính quy | ||||
2. Trung tâm Đào tạo từ xa, Đại học Thái Nguyên | |||||
Stt | Nội dung | Thông tin chi tiết theo yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo | Mẫu văn bằng, chứng chỉ | Ghi chú | |
A | Chương trình đào tạo trong nước | https://dec.dhthainguyen.edu.vn/ | |||
II | Trình độ đại học | ||||
1 | Ngôn ngữ Anh | ||||
1.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||
2.1 | - Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
3 | Thông tin - Thư viện | ||||
3.1 | - Chương trình đào tạo: Thông tin - Thư viện - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
4 | Quản trị kinh doanh | ||||
4.1 | - Chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
5 | Thương mại điện tử | ||||
5.1 | - Chương trình đào tạo: Thương mại điện tử - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
6 | Tài chính - Ngân hàng | ||||
6.1 | - Chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
7 | Kế toán | ||||
7.1 | - Chương trình đào tạo: Kế toán - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
8 | Luật | ||||
8.1 | - Chương trình đào tạo: Luật - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
9 | Luật Kinh tế | ||||
9.1 | - Chương trình đào tạo: Luật Kinh tế - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
10 | Công nghệ thông tin | ||||
10.1 | - Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa | ||||
11 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ||||
11.1 | - Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông - Hình thức đào tạo: Đào tạo từ xa |