CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG NƯỚC NGOÀI TẠI ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
(Tính đến tháng 6 năm 2026)
1. Trình độ đại học | ||||
STT | Tên chương trình đào tạo | Tên ngành đào tạo | Mã ngành | Tên đơn vị đào tạo |
1 | Quản trị kinh doanh (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
2 | Quản trị Marketing (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Marketing | 7340115 | |
3 | Quản trị du lịch và Khách sạn (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
4 | Tài chính (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | |
5 | Thương mại điện tử xuyên biên giới (chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc) | Thương mại điện tử | 7340122 | |
6 | Logicstics quốc tế (chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc) | Logicstics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | |
7 | Nghiệp vụ ngoại thương (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Quản lý công nghiệp | 7510601 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp |
8 | Kỹ thuật phần mềm (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông |
9 | Công nghệ thông tin quốc tế (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
10 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế - AI Global (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | |
11 | Sư phạm tiếng Anh (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | Trường Ngoại ngữ |
12 | Công nghệ tài chính (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Công nghệ tài chính | 7310601 | Khoa Quốc tế |
13 | Quốc tế học (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Quốc tế học | 7340205 | |
14 | Kinh doanh quốc tế (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | |
15 | Phân tích kinh doanh (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Phân tích kinh doanh | 7340101 | |
16 | Giáo dục Tiểu học - Tiếng Anh (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
2. Trình độ thạc sĩ | ||||
STT | Tên chương trình đào tạo | Tên ngành đào tạo | Mã ngành | Tên đơn vị đào tạo |
1 | Quản trị kinh doanh (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Quản trị kinh doanh | 8340101 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
2 | Khoa học môi trường (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Khoa học môi trường | 8440301 | Trường Đại học Nông Lâm |
3 | Công nghệ sinh học (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Công nghệ sinh học | 8420201 | |
4 | Kỹ thuật điện (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Kỹ thuật điện | 8520201 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp |
5 | Kỹ thuật cơ khí (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Kỹ thuật cơ khí | 8520103 | |
3. Trình độ tiến sĩ | ||||
STT | Tên chương trình đào tạo | Tên ngành đào tạo | Mã ngành | Tên đơn vị đào tạo |
1 | Toán ứng dụng (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Toán ứng dụng | 8460112 | Trường Đại học Khoa học |
2 | Đại số và lý thuyết số (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Đại số và lý thuyết số | 8460104 | |
3 | Hoá học (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Hoá học | 8440112 | |
4 | Hoá sinh học (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Hoá sinh học | 8420114 | |
5 | Quang học (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Quang học | 8440110 | |
6 | Quản lý tài nguyên và môi trường (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | Quản lý tài nguyên và môi trường | 8850101 | |