Chương trình đào tạo liên kết
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
(Tính đến tháng 6 năm 2026)
| STT | Tên chương trình liên kết | Đối tác | Bằng cấp | Năm phê duyệt |
| | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNU- University of Education) | | | |
| 1 | Vật lý Chất rắn | Đại học Quốc gia Yang Ming Chiao Tung, Đài Loan (Trung Quốc) | Thạc sĩ | 2023 |
| | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNU- University of Technology) | | | |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử | Đại học Quốc gia Kyungpook, Hàn Quốc | Cử nhân (2+2) | 2020 |
| 3 | Kỹ thuật Cơ khí | Đại học JeonJu, Hàn Quốc | Cử nhân (2+2) | 2020 |
| 4 | Kỹ thuật Điện và Điện tử | | Cử nhân (2+2) | 2020 |
| | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (TNU- University Of Information And Communication Technology) | | | |
| 5 | Kỹ thuật Phần mềm | Đại học Quốc gia Kyungpook, Hàn Quốc | Cử nhân (3+1) | 2019 |
| | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (TNU- University Of Economics And Business Administration) | | | |
| 6 | Quản trị Kinh doanh | Đại học Central Philippine | Tiến sĩ | 2020 |
| 7 | Quản lý Công | Đại học Central Philippine | Tiến sĩ | 2020 |
| 8 | Quản trị Kinh doanh | Đại học Southern Columbia, Hoa Kỳ | Thạc sĩ | 2024 |
| 9 | Quản trị Kinh doanh | Đại học Gloucestershire, Vương quốc Anh | Thạc sĩ | 2025 |
| | | | | |
| | Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (TNU-University Of Agriculture And Forestry) | | | |
| 10 | Khoa học Cây trồng | Đại học Hiroshima, Nhật Bản | Tiến sĩ (PhD) | 2024 |
| 11 | Công nghệ Sinh học | | Đại học Hiroshima, Nhật Bản |
| | 2024 |
| 12 | Phát triển Nông thôn | | Đại học Hiroshima, Nhật Bản |
| | 2024 |
| 13 | Chăn nuôi | | Đại học Hiroshima, Nhật Bản |
| | 2024 |
| 14 | Dinh dưỡng và Thức ăn Chăn nuôi | | Đại học Hiroshima, Nhật Bản |
| | 2024 |
| 15 | Ký sinh trùng và Vi sinh vật Thú y | | Đại học Hiroshima, Nhật Bản |
| | 2024 |
| 16 | Nông nghiệp công nghệ cao | Học viện Hồng Hà, Trung Quốc | Đại học | 2026 |
| | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật (College Of Economics And Techniques) | | | |
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật Điện và Điện tử | Đại học JeonJu, Hàn Quốc | Cao đẳng (2,5 năm) | 2022 |
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | Đại học JeonJu, Hàn Quốc | | |
| 19 | Công nghệ Thông tin | Đại học JeonJu, Hàn Quốc | | |
| | Khoa Quốc tế | | | |
| 20 | Kinh doanh Quốc tế | Đại học Tam Kang, Đài Loan (Trung Quốc) | Cử nhân | 2022 |
| 21 | Quản trị Kinh doanh | | Đại học Tam Kang, Đài Loan (Trung Quốc) |
| | |