CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

(Tính đến tháng 6/2026)

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Đơn vị đào tạo

1

Quản trị kinh doanh

7340101

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

3

Kế toán

7340301

4

Marketing

7340115

5

Quản lý công

7340403

6

Luật kinh tế

7380107

7

Kinh tế

7310101

8

Kinh tế đầu tư

7310104

9

Kinh tế phát triển

7310105

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

11

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

12

Kinh doanh quốc tế

7340120

13

Quản trị nhân lực

7340404

14

Khoa học dữ liệu

7460108

15

Thương mại điện tử

7340122

16

Công nghệ tài chính

7340205

17

Kinh tế số

7210109

18

Quản lý kinh tế

7310110

19

Kỹ thuật Cơ khí

7905218

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp

20

Kỹ thuật điện

7905228

21

Kỹ thuật cơ khí

7520103

22

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

23

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

24

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

25

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

26

Kỹ thuật máy tính

7480106

27

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

28

Kỹ thuật điện

7520201

29

Kỹ thuật xây dựng

7580201

30

Kinh tế công nghiệp

7510604

31

Quản lý công nghiệp

7510601

32

Công nghệ chế tạo máy

7510202

33

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

34

Kỹ thuật môi trường

7520320

35

Ngôn ngữ Anh

7220201

36

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

7140214

37

Kỹ thuật vật liệu

7520309

38

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

39

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

40

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

41

Kiến trúc

7580101

42

Kỹ thuật Robot

7520107

43

Kỹ thuật điện, điện tử

7520215

44

Khoa học môi trường

7440301

Trường Đại học Nông Lâm

45

Công nghệ sinh học

7420201

46

Thú y

7640101

47

Chăn nuôi

7620105

48

Công nghệ thực phẩm

7540101

49

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

50

Khoa học cây trồng

7620110

51

Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)

7620101

52

Lâm sinh

7620205

53

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

54

Kinh tế nông nghiệp

7620115

55

Quản lý đất đai

7850103

56

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

57

Kinh doanh quốc tế

7340120

58

Quản lý thông tin

7320205

59

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

7549002

60

Công nghệ thông tin (Công nghệ đổi mới và sáng tạo)

7480201

61

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

7580109

62

Quản lý kinh tế

7310110

63

Tài chính – Kế toán

7340301

64

Ngôn ngữ Anh

7220201

65

Giáo dục học

7140101

Trường Đại học Sư phạm

66

Giáo dục Mầm non

7140201

67

Giáo dục Tiểu học

7140202

68

Giáo dục Chính trị

7140205

69

Giáo dục Thể chất

7140206

70

Sư phạm Toán học

7140209

71

Sư phạm Tin học

7140210

72

Sư phạm Vật lý

7140211

73

Sư phạm Hóa học

7140212

74

Sư phạm Sinh học

7140213

75

Sư phạm Ngữ văn

7140217

76

Sư phạm Lịch sử

7140218

77

Sư phạm Địa lý

7140219

78

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

79

Tâm lý học giáo dục

7310403

80

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

81

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

82

Sư phạm Âm nhạc

7140221

83

Giáo dục Công dân

7140204

84

Huấn luyện Thể thao

7810302

85

Sinh học ứng dụng

7420203

86

Y khoa

7720101

Trường Đại học Y – Dược

87

Dược học

7720201

88

Y học dự phòng

7720110

89

Răng - Hàm - Mặt

7720501

90

Điều dưỡng

7720301

91

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

92

Hộ sinh

7720302

93

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602 

94

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

95

Luật

7380101

Trường Đại học Khoa học

96

Ngôn ngữ Anh

7220201

97

Công nghệ sinh học

7420201

98

Hoá dược

7720203

99

Du lịch

7810101

100

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

101

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

102

Công tác xã hội

7760101

103

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

104

Khoa học môi trường

7440301

105

Khoa học quản lý

7340401

106

Thông tin - Thư viện

7320201

107

Báo chí

7320101

108

Văn học

7229030

109

Lịch sử

7229010

110

Vật lý học

7440102

111

Hóa học

7440112

112

Sinh học

7420101

113

Toán học

7460101

114

Toán tin

7460117

115

Việt Nam học

7310630

116

Trung Quốc học

7310612

117

Hàn Quốc học

7310614

118

Quản lý thể dục thể thao

7810301

119

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

120

Công nghệ thông tin

7480201

121

Khoa học dữ liệu

7460108

122

Quản lý kinh tế

7310110

123

Luật kinh tế

7380107

124

Sinh học 

7420101

125

Địa lý học

7310501

126

Quan hệ công chúng

7320108

127

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

128

Thiết kế đồ họa

7210403

Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông

129

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

130

Quản trị văn phòng

7340406

131

Thương mại điện tử

7340122

132

Công nghệ thông tin

7480201

133

Khoa học máy tính

7480101

134

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

135

Kỹ thuật phần mềm

7480103

136

Hệ thống thông tin

7480104

137

An toàn thông tin

7480202

138

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

139

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

140

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

141

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

142

Kỹ thuật y sinh

7520212

143

Truyền thông đa phương tiện

7320104

144

Công nghệ truyền thông

7320106

145

Kinh tế số

7310112

146

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot

7520119

147

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

7510212

148

Ngôn ngữ Anh

7480201

149

Trí tuệ nhân tạo

7480107

150

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

151

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

152

Quản trị kinh doanh

7340101

153

Quản lý thể dục thể thao

7810301

154

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

155

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Trường Ngoại ngữ

156

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

157

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

158

Ngôn ngữ Anh

7220201

159

Ngôn ngữ Nga

7220202

160

Ngôn ngữ Pháp

7220203

161

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

162

Kinh doanh Quốc tế

7340120

Khoa Quốc tế

163

Quản trị kinh doanh

7340101

164

Kế toán

7340301

165

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

166

Ngôn ngữ Anh

7220201

167

Công nghệ tài chính

7340205

168

Quốc tế học

7310601

169

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7340205

170

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

171

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

172

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai

173

Khoa học cây trồng

7620110

174

Chăn nuôi

7620105

175

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

176

Kinh tế

7310101

177

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

178

Giáo dục Mầm non

7140201

179

Giáo dục Tiểu học

7140202

180

Thú y

7640101

181

Công nghệ thông tin

7480201

182

Giáo dục Mầm non

7140201

Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang

183

Giáo dục Tiểu học

7140202

184

Sư phạm tiếng H’mong

7140227

185

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

186

Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam

7220101

187

Công nghệ sinh học

7420201

Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc