BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
Biểu 12
THÔNG TIN VỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Kiểm định cơ sở giáo dục
1.1. Trường Đại học Sư phạm
- Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Thông tư 12/2017/TT-BGDĐT ngày 19/5/2017
- Mức độ đạt kiểm định: Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
- Thời gian hiệu lực: Từ ngày 28 tháng 02 năm 2023 đến ngày 28 tháng 02 năm 2028
1.2. Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp
- Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Mức độ đạt kiểm định: Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành
- Thời gian hiệu lực: Từ ngày 28 tháng 02 năm 2023 đến ngày 28 tháng 02 năm 2028
1.3. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
- Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục ĐH được Bộ GDĐT quy định tại Thông tư số 12/2017/TT-BGDĐT ngày 19/5/2017
- Mức độ đạt kiểm định: Điểm trung bình của các tiêu chuẩn đều đạt từ 3,50 điểm trở lên và không có tiêu chuẩn nào có điểm trung bình dưới 2,00 điểm.
- Thời gian hiệu lực: Từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 đến ngày 02 tháng 6 năm 2028
1.4. Trường Đại học Khoa học
- Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Hiệp hội Các trường đại học, cao đẳng Việt Nam
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Thông tư số 12/2017/TT-BGDĐT ngày 19/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Công văn số 766/QLCL-KĐCLGD ngày 20/4/2018 của Cục Quản lý chất lượng về việc hướng dẫn tự đánh giá CSGD đại học; Công văn số 1668/QLCL-KĐCLGD ngày 31/12/2019 của Cục Quản lý chất lượng về việc hướng dẫn đánh giá theo bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng CSGD đại học.
- Mức độ đạt kiểm định: + Đảm bảo chất lượng về chiến lược: 4.01; + Đảm bảo chất lượng về hệ thống: 4.02; + Đảm bảo chất lượng về thực hiện chức năng: 3.88; + Kết quả hoạt động: 4.02
- Thời gian hiệu lực: Từ ngày 14 tháng 6 năm 2023 đến ngày 14 tháng 6 năm 2028
1.5. Trường Đại học Y - Dược
- Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Hiệp hội Các trường đại học, cao đẳng Việt Nam
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Bộ GD&ĐT ban hành tại Thông tư 12/2017/TT-BGDĐT
- Mức độ đạt kiểm định: ĐBCL chiến lược: 3,97; ĐBCL hệ thống: 4,02; ĐBCL về thực hiện chức năng: 3,95; Kết quả hoạt động: 4,10.
- Thời gian hiệu lực: Từ ngày 14 tháng 6 năm 2023 đến ngày 14 tháng 6 năm 2028
1.6. Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
- Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Hiệp hội Các trường đại học, cao đẳng Việt Nam
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành tại Thông tư số 12/2017/TT-BGDĐT ngày 19/5/2017
- Mức độ đạt kiểm định: 90,99% (101/111 tiêu chí); ĐBCL về chiến lược: 3,91 điểm; ĐBCL về hệ thống: 3,98 điểm; ĐBCL về thực hiện chức năng: 3,98 điểm; Kết quả hoạt động: 3,90 điểm.
- Thời gian hiệu lực: Từ ngày 14 tháng 6 năm 2023 đến ngày 14 tháng 6 năm 2028
1.7. Trường Đại học Nông Lâm
- Tên tổ chức kiểm định (tên đầy đủ và tên viết tắt): Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Hiệp hội Các trường đại học, cao đẳng Việt Nam
- Tiêu chuẩn kiểm định được áp dụng: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Mức độ đạt kiểm định: 96,4% số tiêu chí đạt từ 4 điểm trở lên, 88% số tiêu chuẩn có điểm trung bình từ 4,0 điểm trở lên, không có tiêu chuẩn, tiêu chí nào có điểm trung bình dưới 2,0 điểm.
- Thời gian hiệu lực: Từ ngày 14 tháng 6 năm 2023 đến ngày 14 tháng 6 năm 2028
2. Danh mục chương trình đào tạo được kiểm định
Stt | Mã ngành | Tên ngành | Tên chương trình | Tên tổ chức kiểm định | Thời gian hiệu lực |
1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Sư phạm Toán học | VNU-CEA | 14/10/2024 |
2 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | Sư phạm Vật lí | VNU-CEA | 14/10/2024 |
3 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | Sư phạm Hoá học | VNU-CEA | 14/10/2024 |
4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | Sư phạm Sinh học | VNU-CEA | 14/10/2024 |
5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Sư phạm Ngữ văn | VNU-CEA | 14/10/2024 |
6 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | Sư phạm Lịch sử | VNU-CEA | 14/10/2024 |
7 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | Giáo dục Mầm non | VNU-CEA | 14/10/2024 |
8 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | Bác sĩ ngành Răng Hàm Mặt | CEA-AVU&C | 24/04/2025 |
9 | 8720110 | Y học dự phòng | Thạc sĩ ngành Y học dự phòng | CEA-AVU&C | 24/04/2025 |
10 | 7720101 | Y khoa | Bác sĩ ngành Y khoa | AUN-QA | 04/03/2026 |
11 | 7720301 | Điều dưỡng | Cử nhân ngành Điều dưỡng | AUN-QA | 04/03/2026 |
12 | 7140209 | Sư phạm Toán | Sư phạm Toán | AUN-QA | 04/03/2026 |
13 | 7140212 | Sư phạm Hóa | Sư phạm Hóa | AUN-QA | 04/03/2026 |
14 | 7640101 | Thú y | Bác sỹ thú y | AUN-QA | 16/10/2026 |
15 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | Chăn nuôi thú y | AUN-QA | 16/10/2026 |
16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Công nghệ thực phẩm | AUN-QA | 16/10/2026 |
17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Kinh doanh Quốc tế | AUN-QA | 07/05/2027 |
18 | 7850103 | Quản lý đất đai | Quản lý đất đai | AUN-QA | 07/05/2027 |
19 | 7620110 | Khoa học cây trồng | Khoa học cây trồng | AUN-QA | 07/05/2027 |
20 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Quản lý tài nguyên rừng | AUN-QA | 07/05/2027 |
21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | AUN-QA | 8/2027 |
22 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Sư phạm Tiếng Anh | AUN-QA | 8/2027 |
23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Kỹ thuật phần mềm | AUN-QA | 08/10/2027 |
24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Tự động hóa | AUN-QA | 08/10/2027 |
25 | 7760101 | Công tác xã hội | Công tác xã hội | VNU-CEA | 30/12/2027 |
26 | 7340401 | Khoa học quản lý | Khoa học quản lý | VNU-CEA | 30/12/2027 |
27 | 7380101 | Luật | Luật | VNU-CEA | 30/12/2027 |
28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | VNU-CEA | 30/12/2027 |
29 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Sư phạm Tin học | VNU-CEA | 10/01/2028 |
30 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | Sư phạm Địa lí | VNU-CEA | 10/01/2028 |
31 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Sư phạm Tiếng Anh | VNU-CEA | 10/01/2028 |
32 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | Giáo dục Tiểu học | VNU-CEA | 10/01/2028 |
33 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | Giáo dục Thể chất | VNU-CEA | 10/01/2028 |
34 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | Giáo dục Chính trị | VNU-CEA | 10/01/2028 |
35 | 7310403 | Sư phạm Tâm lý giáo dục | Sư phạm Tâm lý giáo dục | VNU-CEA | 10/01/2028 |
36 | 8440113 | Thạc sĩ Hoá vô cơ | Thạc sĩ Hoá vô cơ | VNU-CEA | 10/01/2028 |
37 | 8420121 | Thạc sĩ Di truyền học | Thạc sĩ Di truyền học | VNU-CEA | 10/01/2028 |
38 | 8220121 | Thạc sĩ Văn học Việt Nam | Thạc sĩ Văn học Việt Nam | VNU-CEA | 10/01/2028 |
39 | 8140111 | Thạc sĩ Lý luận và PPDH Bộ môn Vật lí | Thạc sĩ Lý luận và PPDH Bộ môn Vật lí | VNU-CEA | 10/01/2028 |
40 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Ngành Kỹ thuật Cơ khí | VNU-CEA | 16/03/2028 |
41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Ngành Kỹ thuật điện tử-Viễn thông | VNU-CEA | 16/03/2028 |
42 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | Ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | VNU-CEA | 16/03/2028 |
43 | 7520201 | Kỹ thuật điện | Ngành Kỹ thuật điện | VNU-CEA | 16/03/2028 |
44 | 7340301 | Kế toán | Kế toán | CEA-UD | 06/06/2028 |
45 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | Kinh tế đầu tư | CEA-UD | 06/06/2028 |
46 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Tài chính doanh nghiệp | CEA-UD | 06/06/2028 |
47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông | AUN-QA | 21/07/2028 |
48 | 7340506 | Quản trị văn phòng | Quản trị văn phòng | AUN-QA | 21/07/2028 |
49 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | AUN-QA | 21/07/2028 |
50 | 7340115 | Marketing | Quản trị Marketting | AUN-QA | 21/07/2028 |
51 | 7810103 | Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành | Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành | AUN-QA | 23/09/2028 |
52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | Quản lý tài nguyên và Môi trường | AUN-QA | 23/09/2028 |
53 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Kỹ thuật cơ diện tử | AUN-QA | 23/09/2028 |
54 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | AUN-QA | 23/09/2028 |
55 | 7720201 | Dược học | Cử nhân Dược | AUN-QA | 08/12/2028 |
56 | 7720110 | Y học dự phòng | Bác sỹ Y học dự phòng | AUN-QA | 08/12/2028 |
57 | 7905218 | Kỹ thuật Cơ khí | AUN-QA | 10/05/2029 | |
58 | 7905228 | Kỹ thuật Điện | AUN-QA | 10/05/2029 | |
59 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh và Tài chính | AUN-QA | 10/05/2029 |
60 | 7340301 | Kế toán | Kế toán và Tài chính | AUN-QA | 10/05/2029 |
61 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Ngôn ngữ Trung Quốc | CEA-AVU&C | 23/11/2029 |
62 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Anh | Sư phạmTiếng Trung Quốc | CEA-AVU&C | 23/11/2029 |
63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | CEA-AVU&C | 23/11/2029 |
64 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | Kinh tế Công nghiệp | VNU-CEA | 10/07/2029 |
65 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | Quản lý Công nghiệp | VNU-CEA | 10/07/2029 |
66 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | Công nghệ Chế tạo máy | VNU-CEA | 10/07/2029 |
67 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | VNU-CEA | 10/07/2029 |
68 | 7480106 | Ngành Kỹ thuật Máy tính | VNU-CEA | 10/07/2029 | |
69 | 7520116 | Kỹ thuật Cơ khí Động lực | VNU-CEA | 10/07/2029 | |
70 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | VNU-CEA | 10/07/2029 | |
71 | 8720107 | Nội khoa | Thạc sĩ Nội | AUN-QA | Đã đánh giá ngooài |
72 | 8720104 | Ngoại khoa | Thạc sĩ Ngoại | AUN-QA | Đã đánh giá ngooài |
73 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | Kinh tế nông nghiệp | AUN-QA | Đã đánh giá ngooài |
74 | 7904492 | Khoa học và Quản lý môi trường | Khoa học và Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) | AUN-QA | Đã đánh giá ngooài |
75 | 7380107 | Luật Kinh tế | Cử nhân Luật kinh tế | AUN-QA | Đã đánh giá ngooài |
76 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cử nhân Quản trị du lịch và lữ hành | AUN-QA | Đã đánh giá ngooài |
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 3 năm 2025
Đơn vị cung cấp thông tin
Ban Đào tạo và Quản lý người học