ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
VÀ NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2026
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (Mã trường: DTS)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24,33 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24,95 |
3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24,63 |
4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24,22 |
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24,79 |
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27,13 |
7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24,69 Kết hợp tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 và điểm thi môn Toán ≥ 8,25 |
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26,73 |
9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26,13 Kết hợp tiêu chí phụ: Điểm cộng = 0 và điểm thi môn Hoá học ≥ 9,00 |
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24,85 |
11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26,63 |
12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26,79 |
13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26,63 |
14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,80 Kết hợp tiêu chí phụ: Điểm cộng =0 và điểm thi môn Tiếng Anh ≥ 8,00 |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,13 |
16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26,33 |
17 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 24,40 |
18 | 7140101 | Giáo dục học | 7140101 | Giáo dục học | 24,58 |
19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 24,23 |
20 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17,35 |
21 | 7140207 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | Huấn luyện thể thao | 25,47 |
22 | 7220101 | Ngôn ngữ Anh | 7220101 | Ngôn ngữ Anh | 22,88 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tnue.edu.vn
2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC (Mã trường: DTY)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | DTY101 | Y khoa | 7720101 | Y khoa | 26,50 |
2 | DTY501 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26,80 |
3 | DTY201 | Dược học | 7720201 | Dược học | 21,25 |
4 | DTY110 | Y học dự phòng | 7720110 | Y học dự phòng | 19,75 |
5 | DTY301 | Điều dưỡng | 7720301 | Điều dưỡng | 22,00 |
6 | DTY302 | Hộ sinh | 7720302 | Hộ sinh | 20,35 |
7 | DTY601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23,25 |
8 | DTY602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,80 |
9 | DTY603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23,10 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tump.edu.vn
3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (Mã trường: DTK)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | KTC | Cơ khí chế tạo máy | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 22,50 |
2 | KTC1 | Tự động hóa thiết kế và chế tạo | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 22,00 |
3 | KDO1 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 20,25 |
4 | KDO2 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 17,50 |
5 | CTO | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 21,00 |
6 | CTO1 | Công nghệ ô tô điện và ô tô lai | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20,25 |
7 | KCT | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 23,25 |
8 | CBM | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - viễn thông | 24,50 |
9 | KVT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21,85 |
10 | KMT | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 21,50 |
11 | TDH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,76 |
12 | KTD | Kỹ thuật điện | 7520201 | Kỹ thuật điện | 22,75 |
13 | KXD | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19,00 |
14 | KCN | Kinh tế công nghiệp | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | 19,50 |
15 | QLC | Quản lý công nghiệp | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22,05 |
16 | QLC1 | Logistics | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 21,75 |
17 | CTM | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20,65 |
18 | CDT | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22,65 |
19 | KVL | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 18,90 |
20 | KTM | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 16,10 |
21 | NNA | Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16,00 |
22 | CDK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24,00 |
23 | CTC | Công nghệ sản xuất tự động | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 21,35 |
24 | CKM | Công nghệ khuôn mẫu | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18,25 |
25 | CKS | Công nghệ cơ khí số | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 21,00 |
26 | CTT | Tự động hóa cơ khí bằng tiếng Anh) | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí | 21,20 |
27 | DTT | Hệ thống điều khiển công nghiệp bằng tiếng Anh) | 7905228 | Kỹ thuật điện | 19,50 |
28 | KRB | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 20,00 |
29 | KDT | Kỹ thuật điện, điện tử | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | 23,00 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://www.tnut.edu.vn
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (Mã trường: DTE)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18,00 |
2 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 7340205 | Công nghệ tài chính | 19,00 |
3 | 7340122 | Thương mại điện tử | 7340122 | Thương mại điện tử | 19,00 |
4 | 7310109 | Kinh tế số | 7310109 | Kinh tế số | 17,50 |
5 | 7340301 | Kế toán | 7340301 | Kế toán | 18,00 |
6 | 7340101A | Kinh doanh số | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18,00 |
7 | 7340101B | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18,00 |
8 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19,00 |
9 | 7340115A | Digital marketing | 7340115 | Marketing | 18,50 |
10 | 7340115B | Quản trị Marketing | 7340115 | Marketing | 18,50 |
11 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20,00 |
12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18,00 |
13 | 7340403 | Quản lý công | 7340403 | Quản lý công | 17,50 |
14 | 7380107 | Luật kinh tế | 7380107 | Luật kinh tế | 20,00 |
15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18,00 |
16 | 7810103A | Quản trị giải trí và sự kiện | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18,00 |
17 | 7810103B | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18,00 |
18 | 7310101 | Kinh tế | 7310101 | Kinh tế | 17,50 |
19 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 17,00 |
20 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17,00 |
21 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17,00 |
22 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19,00 |
23 | 7340115TA | Quản trị Marketing (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340115 | Marketing | 19,00 |
24 | 7340201TA | Tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19,00 |
25 | 7810103TA | Quản trị du lịch và khách sạn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19,00 |
26 | 7510605TQ | Logistics Quốc tế (Chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc) | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20,00 |
27 | 7340122TQ | Thương mại điện tử xuyên biên giới (Chương trình dạy và học bằng tiếng Trung Quốc) | 7340122 | Thương mại điện tử | 19,00 |
28 | 7340301HG | Kế toán (Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang) | 7340301 | Kế toán | 19,00 |
29 | 7310110HG | Quản lý kinh tế (Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang) | 7310110 | Quản lý kinh tế | 19,00 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://tueba.edu.vn
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Mã trường: DTC)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | KTMTI | Kỹ thuật máy tính | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 18,50 |
2 | DTVTH | Điện tử - viễn thông | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 20,50 |
3 | CNOTO | Công nghệ ô tô | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19,50 |
4 | OTDIE | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,00 |
5 | KTDDT | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20,50 |
6 | TUDHO | Tự động hóa | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21,00 |
7 | CODTU | Cơ điện tử | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20,00 |
8 | KHMTI | Khoa học máy tính | 7480101 | Khoa học máy tính | 21,00 |
9 | TTNTA | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20,00 |
10 | AIGLO | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20,70 |
11 | KTPME | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20,00 |
12 | KPMKN | Kỹ thuật phần mềm song bằng (ĐHQG Kyungpook Hàn Quốc) | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20,80 |
13 | CNTTI | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19,00 |
14 | ITGLO | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20,80 |
15 | ITCOR | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20,50 |
16 | CNTTD | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Điện Biên) | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19,00 |
17 | ANMAG | An ninh mạng | 7480202 | An toàn thông tin | 20,00 |
18 | FINTC | Tài chính số (Fintech) | 7310109 | Kinh tế số | 21,00 |
19 | TMDTU | Thương mại điện tử | 7340122 | Thương mại điện tử | 19,00 |
20 | MKTSO | Marketing số | 7340122 | Thương mại điện tử | 20,50 |
21 | QTKDS | Quản trị kinh doanh số | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20,50 |
22 | LOGIS | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21,50 |
23 | QTVPH | Quản trị văn phòng | 7340406 | Quản trị văn phòng | 20,00 |
24 | TKDHO | Thiết kế đồ họa | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18,50 |
25 | TTDPT | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18,00 |
26 | NGTSO | Nghệ thuật số | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 19,00 |
27 | CNTRT | Công nghệ truyền thông | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18,50 |
28 | ESPOR | Quản lý thể thao số và E-Sports | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 18,50 |
29 | VMBDD | Vi mạch bán dẫn | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23,00 |
30 | TATRT | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19,50 |
31 | SNATR | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20,00 |
32 | TTRTT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18,50 |
33 | TTRKT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung kỹ thuật công nghệ) | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18,50 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tuyensinh.ictu.edu.vn
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (Mã trường: DTN)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16,00 |
2 | 7620105 | Chăn nuôi | 7620105 | Chăn nuôi | 16,00 |
3 | 7620205 | Lâm sinh | 7620205 | Lâm sinh | 16,00 |
4 | 7640101 | Thú y | 7640101 | Thú y | 16,00 |
5 | 7850103 | Quản lý đất đai | 7850103 | Quản lý đất đai | 16,00 |
6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 7440301 | Khoa học môi trường | 16,00 |
7 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16,00 |
8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16,00 |
9 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 16,00 |
10 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16,00 |
11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16,00 |
12 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 |
13 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 16,00 |
14 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620101 | Nông nghiệp | 16,00 |
15 | TCKT | Tài chính - Kế toán | Ngành thí điểm | Tài chính - Kế toán | 16,00 |
16 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16,00 |
17 | 7320205 | Quản lý thông tin | 7320205 | Quản lý thông tin | 16,00 |
18 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | 16,00 |
19 | 7540101_CTTT | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16,00 |
20 | 7440301_CTTT | Khoa học và quản lý môi trường | 7440301 | Khoa học và quản lý môi trường | 16,00 |
21 | 7810204_CTTT | Quản lý du lịch quốc tế | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế | 16,00 |
22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16,00 |
23 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 7310110 | Quản lý kinh tế | 16,00 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://tuaf.edu.vn
7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (Mã trường: DTZ)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7310612 | Trung Quốc học | 7310612 | Trung Quốc học | 19,13 |
2 | 7310614 | Hàn Quốc học | 7310614 | Hàn Quốc học | 18,32 |
3 | 7310630 | Việt Nam học | 7310630 | Việt Nam học | 18,50 |
4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,75 |
5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17,87 |
6 | 7220201AT | Song ngữ Anh - Trung | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18,25 |
7 | 7220201AH | Song ngữ Anh - Hàn | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18,47 |
8 | 7340401 | Quản lý nhân lực | 7340401 | Khoa học quản lý | 17,75 |
9 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 7310110 | Quản lý kinh tế | 17,20 |
10 | 7320101 | Báo chí | 7320101 | Báo chí | 18,20 |
11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18,60 |
12 | 7380101 | Luật | 7380101 | Luật | 20,00 |
13 | 7380107 | Luật kinh tế | 7380107 | Luật kinh tế | 20,00 |
14 | 7810101 | Du lịch | 7810101 | Du lịch | 17,00 |
15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17,85 |
16 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 16,35 |
17 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 17,95 |
18 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 18,00 |
19 | 7760101 | Công tác xã hội | 7760101 | Công tác xã hội | 17,72 |
20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17,00 |
21 | 7440301 | Khoa học môi trường | 7440301 | Khoa học môi trường | 17,00 |
22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18,70 |
23 | 7720203 | Hóa dược | 7720203 | Hóa dược | 18,98 |
24 | 7720203TD | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | 7720203 | Hóa dược | 17,38 |
25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 18,73 |
26 | 7440102TD | Công nghệ bán dẫn | 7440102 | Vật lý | 22,50 |
27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19,22 |
28 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17,13 |
29 | 7460117 | Toán tin | 7460117 | Toán tin | 17,97 |
30 | 7460101TV | Toán học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7460101 | Toán học | 20,00 |
31 | 7460101TA | Toán học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) | 7460101 | Toán học | 20,42 |
32 | 7460117 | Toán tin (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7460117 | Toán tin | 20,00 |
33 | 7440102 | Vật lý (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7440102 | Vật lý | 20,00 |
34 | 7440112 | Hóa học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7440112 | Hóa học | 20,39 |
35 | 7440112ST | Khoa học tự nhiên tích hợp STEM | 7440112 | Hóa học | 20,25 |
36 | 7420101 | Sinh học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7420101 | Sinh học | 20,43 |
37 | 7310501 | Địa lý học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7310501 | Địa lý học | 20,00 |
38 | 7229010 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | Lịch sử | 21,00 |
39 | 7229030 | Văn học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7229030 | Văn học | 21,00 |
40 | 7220201GV | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy) | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20,10 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tuyensinh.tnus.edu.vn
8. TRƯỜNG NGOẠI NGỮ (Mã trường: DTF)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,60 |
2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26,60 |
3 | 7220201 | - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh - Hàn - Tiếng Anh du lịch | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18,20 |
4 | 7220204 | - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung - Anh - Song ngữ Trung - Anh - Tiếng Trung Quốc du lịch | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20,60 |
5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16,00 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://sfl.tnu.edu.vn
9. KHOA QUỐC TẾ (Mã trường: DTQ)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7340120A | - Kinh doanh quốc tế; - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 21,00 |
2 | 7340120 | - Kinh doanh quốc tế (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh); - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 16,00 |
3 | 7340301A | Kế toán và Tài chính | 7340301 | Kế toán | 16,00 |
4 | 7340301 | Kế toán và Tài chính (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) | 7340301 | Kế toán | 16,00 |
5 | 7340101A | - Quản trị kinh doanh - Tài chính; - Phân tích Kinh doanh; - Quản lý nhân lực và Hành chính | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19,00 |
6 | 7340101 | - Quản trị kinh doanh - Tài chính (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh); - Phân tích Kinh doanh (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh); - Quản lý nhân lực và Hành chính (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16,00 |
7 | 7850101A | Quản lý môi trường và Bền vững | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 |
8 | 7850101 | Quản lý môi trường và Bền vững (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh) | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 |
9 | 7220201 | - Tiếng Anh thương mại; - Tiếng Anh du lịch | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16,00 |
10 | 7220204 | - Tiếng Trung du lịch; - Tiếng Trung thương mại; - Hán ngữ quốc tế | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,75 |
11 | 7510406 | - Cử nhân Công nghệ và Đánh giá Môi trường; - Kỹ sư Công nghệ và Đánh giá Môi trường | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16,00 |
12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 7340205 | Công nghệ tài chính | 16,00 |
13 | 7310601 | Quốc tế học | 7310601 | Quốc tế học | 17,00 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tuyensinhis.tnu.edu.vn
10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (Mã trường: DTP)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22,10 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23,75 |
3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 21,01 |
4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,80 |
5 | 7310101 | Kinh tế | 7310101 | Kinh tế | 16,00 |
6 | 7310101S | Kinh tế số | 7310101 | Kinh tế | 16,00 |
7 | 7640101 | Thú y | 7640101 | Thú y | 16,00 |
8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16,00 |
9 | 7620105 | Chăn nuôi | 7620105 | Chăn nuôi | 16,00 |
10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16,00 |
11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 |
12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,00 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://laocai.tnu.edu.vn
11. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI HÀ GIANG (Mã trường: DTG)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | SMN2026 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23,75 |
2 | STH2026 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25,69 |
3 | NTQ2026 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20,70 |
4 | TVN2026 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 19,45 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://hagiang.tnu.edu.vn
12. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH ĐIỆN BIÊN (Mã trường: DTO)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23,34 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25,26 |
3 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 22,50 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://dienbien.tnu.edu.vn
13. VIỆN ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU XUẤT SẮC (Mã trường: DTI)
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18,00 |
Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://ieer.tnu.edu.vn

