Chi tiết tin tức
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Đại học Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy đợt 1 năm 2026

 

Đại học Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hệ chính quy đợt 1 năm 2026 vào các trường đại học thành viên, Trường Ngoại ngữ, Khoa Quốc tế, các phân hiệu của Đại học Thái Nguyên, Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc, như sau:

 

       1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (Mã trường: DTS)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

24,33

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

24,95

3

7140205

Giáo dục Chính trị

7140205

Giáo dục Chính trị

24,63

4

7140204

Giáo dục Công dân

7140204

Giáo dục Công dân

24,22

5

7140206

Giáo dục Thể chất

7140206

Giáo dục Thể chất

24,79

6

7140209

Sư phạm Toán học

7140209

Sư phạm Toán học

27,13

7

7140210

Sư phạm Tin học

7140210

Sư phạm Tin học

24,69

Kết hợp tiêu chí phụ:

Điểm cộng = 0 và điểm thi môn Toán  

≥ 8,25

8

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

Sư phạm Vật lý

26,73

9

7140212

Sư phạm Hoá học

7140212

Sư phạm Hoá học

26,13

Kết hợp tiêu chí phụ:

Điểm cộng = 0 và điểm thi môn Hoá học ≥ 9,00

10

7140213

Sư phạm Sinh học

7140213

Sư phạm Sinh học

24,85

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Sư phạm Ngữ văn

26,63

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

7140218

Sư phạm Lịch sử

26,79

13

7140219

Sư phạm Địa lý

7140219

Sư phạm Địa lý

26,63

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25,80

Kết hợp tiêu chí phụ:

Điểm cộng =0 và điểm thi môn Tiếng Anh ≥ 8,00

15

7140247

Sư phạm Khoa học

tự nhiên

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

25,13

16

7140249

Sư phạm Lịch sử

- Địa lý

7140249

Sư phạm Lịch sử

- Địa lý

26,33

17

7140221

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Sư phạm Âm nhạc

24,40

18

7140101

Giáo dục học

7140101

Giáo dục học

24,58

19

7310403

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lí học giáo dục

24,23

20

7420203

Sinh học ứng dụng

7420203

Sinh học ứng dụng

17,35

21

7140207

Huấn luyện thể thao

7140207

Huấn luyện thể thao

25,47

22

7220101

Ngôn ngữ Anh

7220101

Ngôn ngữ Anh

22,88

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tnue.edu.vn

       2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC (Mã trường: DTY)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

DTY101

Y khoa

7720101

Y khoa

26,50

2

DTY501

Răng - Hàm - Mặt

7720501

Răng - Hàm - Mặt

26,80

3

DTY201

Dược học

7720201

Dược học

21,25

4

DTY110

Y học dự phòng

7720110

Y học dự phòng

19,75

5

DTY301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

22,00

6

DTY302

Hộ sinh

7720302

Hộ sinh

20,35

7

DTY601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

23,25

8

DTY602

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

22,80

9

DTY603

Kỹ thuật phục hồi

chức năng

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

23,10

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tump.edu.vn

 3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (Mã trường: DTK)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

KTC

Cơ khí chế tạo máy

7520103

Kỹ thuật cơ khí

22,50

2

KTC1

Tự động hóa thiết kế và chế tạo

7520103

Kỹ thuật cơ khí

22,00

3

KDO1

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển 

thông minh

7520116

Kỹ thuật cơ khí

động lực

20,25

4

KDO2

Kỹ thuật ô tô và giao thông 

thông minh

7520116

Kỹ thuật cơ khí

động lực

17,50

5

CTO

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật

ô tô

21,00

6

CTO1

Công nghệ ô tô điện và ô tô lai

7510205

Công nghệ kỹ thuật

ô tô

20,25

7

KCT

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

23,25

8

CBM

Công nghệ điện tử, bán dẫn 

và vi mạch

7520207

Kỹ thuật Điện tử

- viễn thông

24,50

9

KVT

Kỹ thuật điện tử

- viễn thông

7520207

Kỹ thuật điện tử

- viễn thông

21,85

10

KMT

Kỹ thuật máy tính

7480106

Kỹ thuật máy tính

21,50

11

TDH

Kỹ thuật điều khiển 

và tự động hóa

7520216

Kỹ thuật điều khiển 

và tự động hóa

23,76

12

KTD

Kỹ thuật điện

7520201

Kỹ thuật điện

22,75

13

KXD

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

19,00

14

KCN

Kinh tế công nghiệp

7510604

Kinh tế công nghiệp

19,50

15

QLC

Quản lý công nghiệp

7510601

Quản lý công nghiệp

22,05

16

QLC1

Logistics

7510601

Quản lý công nghiệp

21,75

17

CTM

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Công nghệ chế tạo máy

20,65

18

CDT

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật 

điện, điện tử

22,65

19

KVL

Kỹ thuật vật liệu

7520309

Kỹ thuật vật liệu

18,90

20

KTM

Quản lý môi trường 

công nghiệp và đô thị

7520320

Kỹ thuật môi trường

16,10

21

NNA

Tiếng Anh Khoa học

và Công nghệ

7220201

Ngôn ngữ Anh

16,00

22

CDK

Công nghệ kỹ thuật điều khiển 

và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển

và tự động hóa

24,00

23

CTC

Công nghệ sản xuất

tự động

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

21,35

24

CKM

Công nghệ khuôn mẫu

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18,25

25

CKS

Công nghệ cơ khí số

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

21,00

26

CTT

Tự động hóa cơ khí
(Chương trình tiên tiến đào tạo 

bằng tiếng Anh)

7905218

Kỹ thuật cơ khí

21,20

27

DTT

Hệ thống điều khiển công nghiệp
(Chương trình tiên tiến đào tạo

 bằng tiếng Anh)

7905228

Kỹ thuật điện

19,50

28

KRB

Robot và trí tuệ nhân tạo

7520107

Kỹ thuật Robot

20,00

29

KDT

Kỹ thuật điện, điện tử

7520215

Kỹ thuật điện,

điện tử

23,00

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://www.tnut.edu.vn

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (Mã trường: DTE)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

18,00

2

7340205

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

19,00

3

7340122

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

19,00

4

7310109

Kinh tế số

7310109

Kinh tế số

17,50

5

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

18,00

6

7340101A

Kinh doanh số

7340101

Quản trị kinh doanh

18,00

7

7340101B

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

18,00

8

7340404

Quản trị nhân lực

7340404

Quản trị nhân lực

19,00

9

7340115A

Digital marketing

7340115

Marketing

18,50

10

7340115B

Quản trị Marketing

7340115

Marketing

18,50

11

7510605

Logistics và Quản lý 

chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý 

chuỗi cung ứng

20,00

12

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

18,00

13

7340403

Quản lý công

7340403

Quản lý công

17,50

14

7380107

Luật kinh tế

7380107

Luật kinh tế

20,00

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

18,00

16

7810103A

Quản trị giải trí và

sự kiện

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch 

và lữ hành

18,00

17

7810103B

Quản trị kinh doanh khách sạn 

và du lịch

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch 

và lữ hành

18,00

18

7310101

Kinh tế

7310101

Kinh tế

17,50

19

7310104

Kinh tế đầu tư

7310104

Kinh tế đầu tư

17,00

20

7310105

Kinh tế phát triển

7310105

Kinh tế phát triển

17,00

21

7310110

Quản lý kinh tế

7310110

Quản lý kinh tế

17,00

22

7340101TA

Quản trị kinh doanh 

(Chương trình dạy 

và học bằng tiếng Anh)

7340101

Quản trị kinh doanh

19,00

23

7340115TA

Quản trị Marketing 

(Chương trình 

dạy và học bằng tiếng Anh)

7340115

Marketing

19,00

24

7340201TA

Tài chính

(Chương trình dạy và học 

bằng tiếng Anh)

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19,00

25

7810103TA

Quản trị du lịch và khách sạn

(Chương trình dạy và học 

bằng tiếng Anh)

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch 

và lữ hành

19,00

26

7510605TQ

Logistics Quốc tế

(Chương trình dạy và học 

bằng tiếng Trung Quốc)

7510605

Logistics và Quản lý 

chuỗi cung ứng

20,00

27

7340122TQ

Thương mại điện tử 

xuyên biên giới

(Chương trình dạy và học 

bằng tiếng Trung Quốc)

7340122

Thương mại điện tử

19,00

28

7340301HG

Kế toán

(Đào tạo tại Phân hiệu 

Đại học Thái Nguyên

tại Hà Giang)

7340301

Kế toán

19,00

29

7310110HG

Quản lý kinh tế

(Đào tạo tại Phân hiệu 

Đại học Thái Nguyên

tại Hà Giang)

7310110

Quản lý kinh tế

19,00

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://tueba.edu.vn

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Mã trường: DTC)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

KTMTI

Kỹ thuật máy tính

7480108

Công nghệ kỹ thuật 

máy tính

18,50

2

DTVTH

Điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật 

điện tử - viễn thông

20,50

3

CNOTO

Công nghệ ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật

ô tô

19,50

4

OTDIE

Công nghệ ô tô điện 

(hợp tác Vinfast)

7510205

Công nghệ kỹ thuật

ô tô

22,00

5

KTDDT

Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật 

điện, điện tử

20,50

6

TUDHO

Tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật 

điều khiển và tự động hóa

21,00

7

CODTU

Cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật 

cơ điện tử

20,00

8

KHMTI

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

21,00

9

TTNTA

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20,00

10

AIGLO

Trí tuệ nhân tạo quốc tế 

(AI Global)

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20,70

11

KTPME

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20,00

12

KPMKN

Kỹ thuật phần mềm song bằng 

(ĐHQG Kyungpook Hàn Quốc)

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20,80

13

CNTTI

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

19,00

14

ITGLO

Công nghệ thông tin 

quốc tế (IT Global)

7480201

Công nghệ thông tin

20,80

15

ITCOR

Công nghệ thông tin

 trọng điểm (IT Core)

7480201

Công nghệ thông tin

20,50

16

CNTTD

Công nghệ thông tin 

(Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN 

tại tỉnh Điện Biên)

7480201

Công nghệ thông tin

19,00

17

ANMAG

An ninh mạng

7480202

An toàn thông tin

20,00

18

FINTC

Tài chính số (Fintech)

7310109

Kinh tế số

21,00

19

TMDTU

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

19,00

20

MKTSO

Marketing số

7340122

Thương mại điện tử

20,50

21

QTKDS

Quản trị kinh doanh số

7340101

Quản trị kinh doanh

20,50

22

LOGIS

Quản lý logistics và 

chuỗi cung ứng

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

21,50

23

QTVPH

Quản trị văn phòng

7340406

Quản trị văn phòng

20,00

24

TKDHO

Thiết kế đồ họa

7210403

Thiết kế đồ họa

18,50

25

TTDPT

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Truyền thông đa phương tiện

18,00

26

NGTSO

Nghệ thuật số

7320104

Truyền thông đa phương tiện

19,00

27

CNTRT

Công nghệ truyền thông

7320106

Công nghệ truyền thông

18,50

28

ESPOR

Quản lý thể thao số 

và E-Sports

7810301

Quản lý thể dục thể thao

18,50

29

VMBDD

Vi mạch bán dẫn

7510302

Công nghệ kỹ thuật 

điện tử - viễn thông

23,00

30

TATRT

Ngôn ngữ Anh 

(Tiếng Anh truyền thông)

7220201

Ngôn ngữ Anh

19,50

31

SNATR

Ngôn ngữ Anh 

(Song ngữ Anh - Trung)

7220201

Ngôn ngữ Anh

20,00

32

TTRTT

Ngôn ngữ Trung Quốc

(Tiếng Trung truyền thông)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18,50

33

TTRKT

Ngôn ngữ Trung Quốc

(Tiếng Trung kỹ thuật công nghệ)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18,50

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tuyensinh.ictu.edu.vn

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (Mã trường: DTN)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7620110

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học cây trồng

16,00

2

7620105

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

16,00

3

7620205

Lâm sinh

7620205

Lâm sinh

16,00

4

7640101

Thú y

7640101

Thú y

16,00

5

7850103

Quản lý đất đai

7850103

Quản lý đất đai

16,00

6

7440301

Khoa học môi trường

7440301

Khoa học môi trường

16,00

7

7480201

Công nghệ và đổi mới 

sáng tạo

7480201

Công nghệ thông tin

16,00

8

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

16,00

9

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

16,00

10

7620115

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Kinh tế nông nghiệp

16,00

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

16,00

12

7850101

Quản lý tài nguyên 

và môi trường

7850101

Quản lý tài nguyên và 

môi trường

16,00

13

7580109

Quản lý phát triển đô thị 

và bất động sản

7580109

Quản lý phát triển đô thị 

và bất động sản

16,00

14

7620101

Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

Nông nghiệp

16,00

15

TCKT

Tài chính - Kế toán

Ngành thí điểm

Tài chính - Kế toán

16,00

16

7540106

Đảm bảo chất lượng 

và an toàn thực phẩm

7540106

Đảm bảo chất lượng 

và an toàn thực phẩm

16,00

17

7320205

Quản lý thông tin

7320205

Quản lý thông tin

16,00

18

7549002

Dược liệu và hợp 

chất thiên nhiên

7549002

Dược liệu và hợp 

chất thiên nhiên

16,00

19

7540101_CTTT

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

16,00

20

7440301_CTTT

Khoa học và quản lý 

môi trường

7440301

Khoa học và quản lý 

môi trường

16,00

21

7810204_CTTT

Quản lý du lịch quốc tế

7810204

Quản lý du lịch

quốc tế

16,00

22

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

16,00

23

7310110

Quản lý kinh tế

7310110

Quản lý kinh tế

16,00

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://tuaf.edu.vn

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (Mã trường: DTZ)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7310612

Trung Quốc học

7310612

Trung Quốc học

19,13

2

7310614

Hàn Quốc học

7310614

Hàn Quốc học

18,32

3

7310630

Việt Nam học

7310630

Việt Nam học

18,50

4

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,75

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

17,87

6

7220201AT

Song ngữ Anh - Trung

7220201

Ngôn ngữ Anh

18,25

7

7220201AH

Song ngữ Anh - Hàn

7220201

Ngôn ngữ Anh

18,47

8

7340401

Quản lý nhân lực

7340401

Khoa học quản lý

17,75

9

7310110

Quản lý kinh tế

7310110

Quản lý kinh tế

17,20

10

7320101

Báo chí

7320101

Báo chí

18,20

11

7320108

Quan hệ công chúng

7320108

Quan hệ công chúng

18,60

12

7380101

Luật

7380101

Luật

20,00

13

7380107

Luật kinh tế

7380107

Luật kinh tế

20,00

14

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

17,00

15

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch 

và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch 

và lữ hành

17,85

16

7810301

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Quản lý thể dục thể thao

16,35

17

7320201

Thư viện - Thiết bị trường học

7320201

Thông tin - Thư viện

17,95

18

7220112

Văn hóa các dân tộc 

thiểu số Việt Nam

7220112

Văn hóa các dân tộc 

thiểu số Việt Nam

18,00

19

7760101

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

17,72

20

7850101

Quản lý tài nguyên 

và môi trường

7850101

Quản lý tài nguyên 

và môi trường

17,00

21

7440301

Khoa học môi trường

7440301

Khoa học môi trường

17,00

22

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

18,70

23

7720203

Hóa dược

7720203

Hóa dược

18,98

24

7720203TD

Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu

7720203

Hóa dược

17,38

25

7510401

Công nghệ kỹ thuật

hoá học

7510401

Công nghệ kỹ thuật 

hoá học

18,73

26

7440102TD

Công nghệ bán dẫn

7440102

Vật lý

22,50

27

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

19,22

28

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

17,13

29

7460117

Toán tin

7460117

Toán tin

17,97

30

7460101TV

Toán học (Chương trình đào tạo

định hướng giảng dạy)

7460101

Toán học

20,00

31

7460101TA

Toán học (Chương trình đào tạo 

định hướng giảng dạy

bằng tiếng Anh)

7460101

Toán học

20,42

32

7460117

Toán tin (Chương trình đào tạo 

định hướng giảng dạy)

7460117

Toán tin

20,00

33

7440102

Vật lý (Chương trình đào tạo 

định hướng giảng dạy)

7440102

Vật lý

20,00

34

7440112

Hóa học (Chương trình đào tạo

 định hướng giảng dạy)

7440112

Hóa học

20,39

35

7440112ST

Khoa học tự nhiên tích hợp STEM

7440112

Hóa học

20,25

36

7420101

Sinh học (Chương trình đào tạo

 định hướng giảng dạy)

7420101

Sinh học

20,43

37

7310501

Địa lý học (Chương trình đào tạo 

định hướng giảng dạy)

7310501

Địa lý học

20,00

38

7229010

Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật

7229010

Lịch sử

21,00

39

7229030

Văn học (Chương trình đào tạo 

định hướng giảng dạy)

7229030

Văn học

21,00

40

7220201GV

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 

định hướng giảng dạy)

7220201

Ngôn ngữ Anh

20,10

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tuyensinh.tnus.edu.vn

8. TRƯỜNG NGOẠI NGỮ (Mã trường: DTF)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25,60

2

7140234

Sư phạm Tiếng

Trung Quốc

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

26,60

3

7220201

- Ngôn ngữ Anh

- Song ngữ Anh - Hàn

- Tiếng Anh du lịch

7220201

Ngôn ngữ Anh

18,20

4

7220204

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Song ngữ Trung - Anh

- Song ngữ Trung - Anh

- Tiếng Trung Quốc du lịch

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

20,60

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

16,00

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://sfl.tnu.edu.vn

9. KHOA QUỐC TẾ (Mã trường: DTQ)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7340120A

- Kinh doanh quốc tế;

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340120

Kinh doanh quốc tế

21,00

2

7340120

- Kinh doanh quốc tế (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh);

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh)

7340120

Kinh doanh quốc tế

16,00

3

7340301A

Kế toán và Tài chính

7340301

Kế toán

16,00

4

7340301

Kế toán và Tài chính (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh)

7340301

Kế toán

16,00

5

7340101A

- Quản trị kinh doanh - Tài chính;

- Phân tích Kinh doanh;

- Quản lý nhân lực và Hành chính

7340101

Quản trị kinh doanh

19,00

6

7340101

- Quản trị kinh doanh - Tài chính (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh);

- Phân tích Kinh doanh (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh);

- Quản lý nhân lực và Hành chính (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh)

7340101

Quản trị kinh doanh

16,00

7

7850101A

Quản lý môi trường và Bền vững

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16,00

8

7850101

Quản lý môi trường và Bền vững (Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh)

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16,00

9

7220201

- Tiếng Anh thương mại;

- Tiếng Anh du lịch

7220201

Ngôn ngữ Anh

16,00

10

7220204

- Tiếng Trung du lịch;

- Tiếng Trung thương mại;

- Hán ngữ quốc tế

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,75

11

7510406

- Cử nhân Công nghệ

và Đánh giá Môi trường;

- Kỹ sư Công nghệ

và Đánh giá Môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16,00

12

7340205

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

16,00

13

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

17,00

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://tuyensinhis.tnu.edu.vn

10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (Mã trường: DTP)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

22,10

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

23,75

3

7140202TA

Giáo dục Tiểu học 

(Chương trình dạy và học

 bằng tiếng Anh)

7140202

Giáo dục Tiểu học

21,00

4

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,80

5

7310101

Kinh tế

7310101

Kinh tế

16,00

6

7310101S

Kinh tế số

7310101

Kinh tế

16,00

7

7640101

Thú y

7640101

Thú y

16,00

8

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

16,00

9

7620105

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

16,00

10

7620110

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học cây trồng

16,00

11

7850101

Quản lý tài nguyên 

và môi trường

7850101

Quản lý tài nguyên 

và môi trường

16,00

12

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch 

và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch 

và lữ hành

16,00

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://laocai.tnu.edu.vn

11. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI HÀ GIANG (Mã trường: DTG)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

SMN2026

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

23,75

2

STH2026

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

25,69

3

NTQ2026

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

20,70

4

TVN2026

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

19,45

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://hagiang.tnu.edu.vn

12. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH ĐIỆN BIÊN (Mã trường: DTO)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

23,34

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

25,26

3

51140201

Giáo dục Mầm non

(Cao đẳng)

51140201

Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

22,50

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: https://dienbien.tnu.edu.vn

13. VIỆN ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU XUẤT SẮC (Mã trường: DTI)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

18,00

Thông tin chi tiết và danh sách thí sinh trúng tuyển tra cứu tại địa chỉ website: http://ieer.tnu.edu.vn

Thích

Bài viết liên quan