CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ TẠI ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

(Tính đến tháng 6 năm 2026)

 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Đơn vị đào tạo

1

Quản lý kinh tế

8310110

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh

2

Quản trị kinh doanh

8340101

Quản trị kinh doanh (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

3

Kinh tế nông nghiệp

8620115

4

Kế toán

8340301

5

Kinh tế phát triển

8310105

6

Tài chính - Ngân hàng

8340201

7

Cơ kỹ thuật

8520101

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp

8

Kỹ thuật cơ khí

8520103

Kỹ thuật cơ khí (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

8520216

10

Kỹ thuật điện

8520201

Kỹ thuật điện (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

11

Kỹ thuật điện tử

8520203

12

Kỹ thuật viễn thông

8520208

13

Kỹ thuật cơ khí động lực

8520116

14

Kỹ thuật cơ điện tử

8520114

15

Kỹ thuật ô tô

8520130

16

Kỹ thuật máy tính

8480106

17

Khoa học cây trồng

8620110

Trường Đại học Nông Lâm

18

Chăn nuôi

8620105

19

Thú y

8640101

20

Lâm học

8620201

21

Quản lý đất đai

8850103

22

 

Khoa học môi trường

8440301

Khoa học môi trường (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

23

Phát triển nông thôn

8620116

24

Kinh tế nông nghiệp

8620115

 

25

Công nghệ sinh học

8420201

Công nghệ sinh học (chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

26

Quản lý tài nguyên rừng

8620211

27

Công nghệ thực phẩm

8540101

28

Sinh thái học

8420120

Trường Đại học Sư phạm

29

Di truyền học

8420121

30

Sinh học thực nghiệm

8420114

31

Hoá hữu cơ

8440114

32

Hoá phân tích

8440118

33

Toán giải tích

8460102

34

Đại số và lí thuyết số

8460104

35

Văn học Việt Nam

8220121

36

Giáo dục học (Giáo dục Mầm non)

8140101

37

Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học)

8140101

38

Lịch sử Việt Nam

8229013

39

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán học

8140111

40

Lý luận phương pháp dạy học bộ môn Vật lý

8140111

41

Lý luận phương pháp dạy học bộ môn Sinh học

8140111

42

Lý luận phương pháp dạy học bộ môn Địa lý

8140111

43

Lý luận phương pháp dạy học bộ môn Lý luận Chính trị

8140111

44

Lý luận phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt

8140111

45

Ngôn ngữ Việt Nam

8220102

46

Quản lý giáo dục

8140114

47

Địa lý học

8310501

48

Hoá vô cơ

8440113

49

Địa lí tự nhiên

8440217

50

Vật lý chất rắn

8440104

51

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Giáo dục thể chất

8140111

52

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

8140111

53

Toán học

8460101

54

Hoá học

8440112

55

Sinh học 

8420101

56

Nội khoa

8720107

Trường Đại học Y – Dược

57

Ngoại khoa

8720104

58

Nhi khoa

8720106

59

Y học dự phòng

8720163

60

Quản lý tài nguyên và môi trường

8850101

Trường Đại học Khoa học

61

Phương pháp toán sơ cấp

8460113

62

Toán ứng dụng

8460112

63

Hoá phân tích

8440118

64

Quang học

8440110

65

Công nghệ sinh học

8420201

66

Văn học Việt Nam

8220121

67

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

8229015

68

Khoa học quản lý

8340401

69

Lý luận và lịch sử Nhà nước và pháp luật

8380106 

70

Báo chí

8320110

71

Kỹ thuật viễn thông

8520208

Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông

72

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

8520216

73

Hệ thống thông tin quản lý

8340405

74

Khoa học máy tính

8480101

75

Quản lý Công nghệ thông tin

8480204

76

Ngôn ngữ Anh

8220201

Trường Ngoại ngữ

77

Ngôn ngữ Trung Quốc

8220204

78

Kinh doanh quốc tế

8340120 

Khoa Quốc tế

79

Công nghệ sinh học

8420201

Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc

80

Thú y

8640101

81

Khoa học môi trường

8440301

82

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

8310202

83

Kỹ thuật cơ điện tử

8520114

84

Trung Quốc học

8310612

85

Khoa học quản lý

8340401

86

Khoa học vật liệu

8440122