Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Các ngành đào tạo trình độ thạc sĩ tại Đại học Thái Nguyên

Đăng ngày: 18-05-2021 | 1835 lần đọc
|

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ TẠI ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

(Tính đến tháng 05 năm 2021)

TT

Chuyên ngành

Mã số

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1

LL và PPDH bộ môn Sinh học

8140111

2

Sinh thái học

8420120

3

Di truyền học

8420121

4

Sinh học thực nghiệm

8420114

5

LL và PPDH bộ môn Địa lý

8140111

6

Địa lý học (ĐL kinh tế xã hội)

8310501

7

Địa lý tự nhiên

8440217

8

LL và PPDH bộ môn Vật lý

8140111

9

LL và PPDH bộ môn Toán học

8140111

10

Đại số và lý thuyết số

8460104

11

Toán Giải tích

8460102

12

LL và PPDH bộ môn Văn - TV

8140111

13

Văn học Việt Nam

8220121

14

Ngôn ngữ Việt Nam

8220102

15

Lịch sử Việt Nam

8220313

 

16

 

Giáo dục học (GD mầm non)

 

8140101

 

Giáo dục học (GD tiểu học)

17

Hoá vô cơ

8440113

18

Hoá hữu cơ

8440114

19

Hoá phân tích

8440118

20

Quản lý giáo dục

8140114

21

LL&PPDH bộ môn lý luận chính trị

8140111

22

Vật lý  chất rắn

8440104

23

LL&PPDH bộ môn GD thể chất

8140111

24

LL&PPDH bộ môn GD bộ môn tiếng Anh

8140111

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

25

Chăn nuôi

8620105

26

Thú y

8640101

27

Khoa học cây trồng

8620110

28

Lâm học

8620201

29

Quản lý đất đai

8850103

30

Khoa học môi trường

8440301

31

Phát triển nông thôn

8620116

32

Kinh tế nông nghiệp

8620115

33

Công nghệ sinh học

8420201

34

Quản lý tài nguyên rừng

8620211

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

35

Kỹ thuật cơ khí

8520103

36

Kỹ thuật điện

8520202

37

Kỹ thuật điện tử

8520203

38

KT điều khiển và tự động hóa

8520216

39

Cơ kỹ thuật

8520101

40

Kỹ thuật cơ khí động lực

8520103

41

Kỹ thuật viễn thông

8520208

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

42

Kinh tế nông nghiệp

8620115

43

Quản lý kinh tế

8340410

44

Quản trị kinh doanh

8340102

45

Kế toán

8340301

46

Kinh tế phát triển

8310105

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y – DƯỢC

47

Y học dự phòng

8720163

48

Nội khoa

8720140

49

Nhi khoa

8720135

50

Ngoại khoa

8720123

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

51

Phương pháp Toán sơ cấp

8460113

52

Toán ứng dụng

8460112

53

Công nghệ sinh học

8420201

54

Văn học Việt Nam

8220121

55

Hóa phân tích

8440118

56

Quang học

8440109

57

Quản lý tài nguyên và MT

8850101

58

Lịch sử Đảng CS Việt Nam

8229015

59

Khoa học quản lý

8340401

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

60

Khoa học máy tính

8480101

64

KT điều khiển và tự động hóa

8520216

62

Kỹ thuật viễn thông*

8520208

8. KHOA NGOẠI NGỮ

63

Ngôn ngữ Anh

8220201

64

Ngôn ngữ Trung Quốc

8220204