Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Số liệu thống kê đại học, cao đẳng

Đăng ngày: 22-02-2019 | 3106 lần đọc
|

Bảng 1. Số liệu tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy giai đoạn 2016 - 2018

 

STT

Năm

Cơ sở đào tạo

2018

2017

2016

1

Trường ĐH Kinh tế &QTKD

1132

972

1091

2

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

1562

1178

1256

3

Trường ĐH Sư phạm

474

689

1050

4

Trường ĐH Y - Dược

824

654

485

5

Trường ĐH Nông Lâm

505

625

1274

6

Trường ĐH Khoa học

504

571

907

7

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

920

821

805

8

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

Hệ đại học

693

744

463

 

Hệ cao đẳng

10

1

12

9

Khoa Quốc tế

136

132

102

10

Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai

96

101

131

11

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

759

864

624

 

Tổng

 

 

 

 

Hệ đại học

6846

6487

7564

 

Hệ cao đẳng

769

878

521

 

Bảng 2. Quy mô sinh viên đại học, cao đẳng hệ chính quy giai đoạn 2016 - 2018

 

STT

Năm

Cơ sở đào tạo

2018

2017

2016

1

Trường ĐH Kinh tế &QTKD

3642

4564

5039

2

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

5970

6374

7188

3

Trường ĐH Sư phạm

4755

4963

6247

4

Trường ĐH Y - Dược

3450

4595

4659

5

Trường ĐH Nông Lâm

4807

5283

5314

6

Trường ĐH Khoa học

3042

3028

4913

7

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

3805

4314

4458

8

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

Hệ đại học

2366

2514

2775

 

Hệ cao đẳng

25

47

100

9

Khoa Quốc tế

451

458

571

10

Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai

291

194

107

11

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

 

 

1600

 

Bảng 3. Số liệu tốt nghiệp đại học, cao đẳng hệ chính quy giai đoạn 2015 - 2017

 

STT

             Năm

Cơ sở đào tạo

2015

2016

2017

1

Trường ĐHKTCN

1203

1261

1244

2

Trường ĐHSP

1400

1988

2710

3

Trường ĐHNL

908

798

1421

4

Trường ĐHYD

459

459

470

5

Trường ĐHKT&QTKD

1087

1048

1530

6

Trường ĐHKH

993

597

1128

7

Trường ĐHCNTT&TT

376

230

276

8

Trường CĐKT-KT

40

457

293

9

Khoa Ngoại ngữ

521

228

667

10

Khoa Quốc Tế

-

17

31

 

Tổng

6.987

7.083

9.770

 

- Tỷ lệ XS và Giỏi (%)

10,9

8,8

7,0

 

- Tỷ lệ Khá (%)

63,8

56,8

61,1