Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Số liệu thống kê đại học, cao đẳng

Đăng ngày: 22-02-2019 | 9079 lần đọc
|

Bảng 1. Tuyển sinh đại học, cao đẳng, trung cấp hệ chính quy

giai đoạn 2015 - 2020 của Đại học Thái Nguyên (Đơn vị: Người học)

 

Stt

         Đơn vị đào tạo

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Trường ĐH Sư phạm

2052

1050

689

474

494

686

2

Trường ĐH Nông Lâm

1373

1274

625

505

360

383

3

Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp

1392

1256

1177

1562

1232

1766

4

Trường ĐH Y-Dược

751

485

654

824

1012

1437

5

Trường ĐH Kinh tế và QTKD

814

1091

972

1132

1036

1283

6

Trường ĐH Khoa học

838

907

572

504

466

431

7

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

1458

805

821

920

936

1153

8

Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật

1219

957

2072

1399

1018

891

9

Trường Ngoại ngữ

567

463

744

693

767

838

10

Khoa Quốc tế

35

95

121

136

133

118

11

Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai

-

131

101

96

236

305

Tổng cộng

10499

8514

8548

8245

7690

9291

 

 

Bảng 2. Quy mô đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp hệ chính quy

giai đoạn 2015 - 2020 của Đại học Thái Nguyên (Đơn vị: Người học)

Stt

            Đơn vị đào tạo

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

    1

Trường ĐH Sư phạm

10241

6247

4963

3846

4768

2205

2

Trường ĐH Nông Lâm

6996

5587

5622

3931

5004

1396

3

Trường ĐH KT Công nghiệp

7623

7396

6597

6292

6094

6563

4

Trường ĐH Y-Dược

6763

6277

5869

5223

5863

5680

5

Trường ĐH Kinh tế và QTKD

6419

6151

5620

4558

4639

5012

6

Trường ĐH Khoa học

4953

5136

3155

3773

3173

2711

7

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

4827

5272

5322

4613

4861

4259

8

Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật

3692

2771

3083

3024

3009

1485

9

Trường Ngoại ngữ

2812

2889

2692

3834

2534

3517

10

Khoa Quốc tế

463

571

458

426

451

538

11

Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai

-

107

194

273

347

765

Tổng cộng

54789

48404

43575

39793

40743

34671

 

Bảng 3. Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp

hệ chính quy giai đoạn 2015 - 2020 (Đơn vị: Người học)

 

Stt

          Đơn vị đào tạo

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

    1

Trường ĐH Sư phạm

1727

2312

2710

2649

1905

961

2

Trường ĐH Nông Lâm

990

805

1421

1640

1125

869

3

Trường ĐH KT Công nghiệp

1208

1273

1244

1246

596

833

4

Trường ĐH Y-Dược

1393

708

470

576

897

826

5

Trường ĐH Kinh tế và QTKD

1714

1240

1530

1523

997

1054

6

Trường ĐH Khoa học

1039

608

1128

1215

984

635

7

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

410

249

276

847

743

668

8

Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật

75

457

293

291

273

302

9

Trường Ngoại ngữ

551

237

667

636

437

457

10

Khoa Quốc tế

-

17

31

71

59

66

11

Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai

-

-

-

-

299*

180

Tổng cộng

9107

7906

9770

10694

8016

6851