Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Số liệu thống kê đại học, cao đẳng

Đăng ngày: 22-02-2019 | 16960 lần đọc
|

Bảng 1. Tuyển sinh đại học, cao đẳng, trung cấp hệ chính quy

giai đoạn 2017 - 2022 của Đại học Thái Nguyên (Đơn vị: Người học)

 

STT

          Đơn vị đào tạo

2017

2018

2019

2020

2021

2022

1

Trường ĐH Sư phạm

689

474

494

686

993

1012

2

Trường ĐH Nông Lâm

625

505

360

383

454

363

3 Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

1177

1562

1232

1766

2262

1983

4

Trường ĐH Y-Dược

654

824

1012

1437

1659

1354

5

Trường ĐH Kinh tế và QTKD

972

1132

1036

1283

1721

1513

6

Trường ĐH Khoa học

572

504

466

431

755

910

7

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

821

920

936

1153

1939

2186

8

Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật

2072

1399

1018

891

863

923

9

Trường Ngoại ngữ

744

693

767

838

993

730

10

Khoa Quốc tế

121

136

133

118

83

69

11

Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai

101

96

236

305

685

785

Tổng cộng

8548

8245

7690

9291

12407

11828

 

 

Bảng 2. Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp

hệ chính quy giai đoạn 2017 - 2022 (Đơn vị: Người học)

 

STT

          Đơn vị đào tạo

2017

2018

2019

2020

2021

2022

    1

Trường ĐH Sư phạm

1727

2649

1905

961

478

354

2

Trường ĐH Nông Lâm

990

1640

1125

869

532

582

3

Trường ĐH KT Công nghiệp

1208

1246

596

833

843

1231

4

Trường ĐH Y-Dược

1393

576

897

826

918

681

5

Trường ĐH Kinh tế và QTKD

1714

1523

997

1054

626

670

6

Trường ĐH Khoa học

1039

1215

984

635

321

401

7

Trường ĐH Công nghệ TT&TT

410

847

743

668

563

450

8

Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật

75

291

273

302

559

274

9

Trường Ngoại ngữ

551

636

437

457

615

435

10

Khoa Quốc tế

-

71

59

66

26

73

11

Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai

-

-

299

180

151

223

Tổng cộng

9107

10694

8016

6851

5632

5374