Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Ngành/ Chương trình đào tạo đại học, cao đẳng tại Đại học Thái Nguyên

Đăng ngày: 19-11-2018 | 13317 lần đọc
|

NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG TẠI ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

Tính đến tháng 02 năm 2019, Đại học Thái Nguyên đang đào tạo 141 ngành đào tạo trình độ đại học, 25 ngành đào tạo trình độ cao đẳng. Bên cạnh những ngành truyền thống, mùa tuyển sinh năm 2019, một số trường đại học (ĐH) thuộc Đại học Thái Nguyên mở mã ngành đào tạo trình độ đại học mới để đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động, cụ thể:

- Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh mở mới ngành Logistics và quản lý Chuỗi cung ứng.

- Trường Đại học Nông Lâm mở ngành mới các ngành: Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành Quản trị kinh doanh nông nghiệp), Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu Nông Lâm sản), Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản lý hệ thống thông tin), Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành: Kỹ thuật thực phẩm).

- Trường Đại học Khoa học mở mới ngành mới Quản lý văn hóa.

Các ngành/ chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng tại Đại học Thái Nguyên cụ thể như sau:

1.1. Các ngành đào tạo trình độ đại học (Tính đến tháng 02 năm 2019)

STT

Tên ngành

Mã ngành

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

          1           

Giáo dục học

Gồm các chuyên ngành:

- Sư phạm Tâm lý – Giáo dục

- Sư phạm Tâm lý - Công tác xã hội

7140101

          2           

Giáo dục mầm non

Chuyên ngành:

Giáo dục mầm non

7140201

          3           

Giáo dục tiểu học

Gồm các chuyên ngành:

- Giáo dục tiểu học

- Giáo dục Tiểu học - Tiếng Anh

7140202

          4           

Giáo dục chính trị

Chuyên ngành:

Giáo dục chính trị

7140205

          5           

Giáo dục thể chất

Gồm các chuyên ngành:

- Giáo dục thể chất

- Giáo dục Thể chất - Quốc phòng

7140206

          6           

Sư phạm Toán học

Gồm các chuyên ngành:

- Sư phạm Toán học

- Sư phạm Toán học giảng dạy bằng Tiếng Anh

7140209

          7           

Sư phạm Tin học

Chuyên ngành:

Sư phạm Tin học

7140210

          8           

Sư phạm Vật lý

Chuyên ngành:

Sư phạm Vật lý

7140211

          9           

Sư phạm Hóa học

Chuyên ngành:

Sư phạm Hóa học

7140212

        10         

Sư phạm Sinh học

Gồm các chuyên ngành:

- Sư phạm Sinh học

- Sư phạm Sinh học giảng dạy bằng Tiếng Anh

- Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp

7140213

        11         

Sư phạm Ngữ văn

Chuyên ngành:

 Sư phạm Ngữ văn

7140217

        12         

Sư phạm Lịch sử

Chuyên ngành:

 Sư phạm Lịch sử

7140218

        13         

Sư phạm Địa lý

Chuyên ngành: Sư phạm Địa lý

7140219

        14         

Sư phạm Tiếng Anh

Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh

7140231

        15         

Quản lý giáo dục

Chuyên ngành: Sư phạm Quản lý giáo dục

7140114

        16         

Tâm lý học giáo dục

Chuyên ngành: Tâm lý học trường học

7310403

        17         

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Chuyên ngành:

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

        18         

Sư phạm Âm nhạc

7140221

        19         

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

        20         

Bất động sản

Chuyên ngành: Quản lý và kinh doanh bất động sản

7340116

        21         

Khoa học môi trường

Chuyên ngành: Khoa học môi trường

7440301

        22         

Công nghệ sinh học

Chuyên ngành: Công nghệ sinh học

7420201

        23         

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

Chuyên ngành: Khoa học và quản lý môi trường

7904492

        24         

Thú y

Gồm các chuyên ngành:

 - Thú y,

- Dược thú y

7640101

        25         

Chăn nuôi

Chuyên ngành: Chăn nuôi thú y

7620105

        26         

Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm

7540101

        27         

Công nghệ sau thu hoạch

Chuyên ngành: Công nghệ sau thu hoạch

7540104

        28         

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Chuyên ngành: Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

        29         

Khoa học cây trồng

Chuyên ngành: Khoa học cây trồng

7620110

        30         

Bảo vệ thực vật

Chuyên ngành: Bảo vệ thực vật

7620112

        31         

Nông nghiệp

Chuyên ngành: Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

        32         

Lâm sinh

Chuyên ngành: Lâm sinh

7620205

        33         

Quản lý tài nguyên rừng

Chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng

7620211

        34         

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

        35         

Kinh tế nông nghiệp

Chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp

7620115

        36         

Phát triển nông thôn

Chuyên ngành: Phát triển nông thôn

7620116

        37         

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)

Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm

7905419

        38         

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)

Chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp

7906425

        39         

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

- Quản lý đất đai,

- Địa chính - Môi trường

7850103

        40         

Quản lý tài nguyên và môi trường

Chuyên ngành: Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)

7850101

        41         

Khuyến nông

7620102

        42         

Nuôi trồng thuỷ sản

7620301

        43         

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

        44         

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

        45         

Kinh doanh nông nghiệp

Gồm các chuyên ngành:

- Kinh doanh nông nghiệp

- Quản trị kinh doanh nông nghiệp

7620114

        46         

Kinh doanh quốc tế

Chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu Nông Lâm sản

7340120

        47         

Quản lý thông tin

Chuyên ngành: Quản lý hệ thống thông tin

7320205

        48         

Kỹ thuật thực phẩm

Chuyên ngành: Kỹ thuật thực phẩm

7540102

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

        49         

Kỹ thuật Cơ khí

(Chương trình tiên tiến).

Chuyên ngành:

Kỹ thuật cơ khí

7905218

        50         

Kỹ thuật điện

(Chương trình tiên tiến).

 Chuyên ngành: Kỹ thuật điện

7905228

        51         

Kỹ thuật cơ khí

Gồm chuyên ngành:

- Thiết kế và chế tạo cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy

- Kỹ thuật gia công tạo hình

7520103

        52         

Kỹ thuật cơ khí động lực

Gồm các huyên ngành:

- Cơ khí ô tô

-  Điện – cơ điện tử ô tô

7520116

        53         

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành: Công nghệ ô tô

7510205

        54         

Kỹ thuật cơ điện tử

Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

        55         

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

Gồm các chuyên ngành:

- Điện tử viễn thông

- Kỹ thuật điện tử

7520207

        56         

Kỹ thuật máy tính

Chuyên ngành: Tin học công nghiệp

7480106

        57         

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

 - Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp

- Kỹ thuật điều khiển

7520216

        58         

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

- Kỹ thuật điện

- Hệ thống điện

- Thiết bị điện

7520201

        59         

Kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

        60         

Kinh tế công nghiệp

Gồm các chuyên ngành:

- Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

- Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

7510604

        61         

Quản lý công nghiệp

Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp

7510601

        62         

Công nghệ chế tạo máy

Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt

7510202

        63         

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện

7510301

        64         

Kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường

7520320

        65         

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ

7220201

        66         

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

7140214

        67         

Kỹ thuật vật liệu

7520309

        68         

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y – DƯỢC

        69         

Y khoa

Chuyên ngành: Y khoa

7720101

        70         

Dược học

Chuyên ngành: Dược học

7720201

        71         

Y học dự phòng

Chuyên ngành: Y học dự phòng

7720110

        72         

Răng - Hàm - Mặt

Chuyên ngành: Răng - Hàm - Mặt

7720501

        73         

Điều dưỡng

Chuyên ngành: Điều dưỡng

7720301

        74         

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Chuyên ngành: Kỹ thuật

xét nghiệm y học

7720601

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

        75         

Quản trị Kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

- Quản trị Doanh nghiệp

- Quản trị Kinh doanh Thương mại

7340101

        76         

Tài chính - Ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

- Tài chính Doanh nghiệp;

- Tài chính - Ngân hàng

- Ngân hàng

7340201

        77         

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

- Kế toán Tổng hợp

- Kế toán Doanh nghiệp

- Kế toán Kiểm toán

7340301

        78         

Marketing

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị Marketing

- Quản trị Truyền thông Marketing

7340115

        79         

Quản lý công

Gồm các chuyên ngành:

- Quản lý Kinh tế

- Quản lý công

7340403

        80         

Luật Kinh tế

Gồm các chuyên ngành:

- Luật Kinh doanh;

- Luật Kinh doanh Quốc tế

7380107

        81         

Kinh tế

Gồm các chuyên ngành:

- Kinh tế Nông nghiệp và phát triển nông thôn;

- Kinh tế y tế;

- Thương mại Quốc tế

7310101

        82         

Kinh tế Đầu tư

Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư

7310104

        83         

Kinh tế Phát triển

Chuyên ngành:

Kinh tế phát triển

7310105

        84         

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh khách sạn

và du lịch

7810103

        85         

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Chuyên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

        86         

Luật

Gồm các chuyên ngành:

- Luật Hình sự;

- Luật Dân sự;

- Luật kinh tế;

- Luật Hiến pháp - Hành chính

7380101

 

        87         

Khoa học quản lý

Gồm các chuyên ngành:

- Quản lý các vấn đề xã hội và chính sách xã hội;

- Quản lý khoa học và Công nghệ;

- Quản lý nguồn nhân lực

7340401

 

        88         

Du lịch

Gồm các chuyên ngành:

- Hướng dẫn du lịch;

- Khách sạn – Nhà hàng

7810101

 

        89         

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị lữ hành;

- Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

7810103

        90         

Vật lý học

Gồm các chuyên ngành:

- Vật lý lý thuyết;

- Vật lý chất rắn;

- Vật lý môi trường; 

- Vật lý y sinh

7440102

        91         

Hóa học

Gồm các chuyên ngành:

- Hóa vô cơ;

- Hóa hữu cơ;

- Hóa phân tích;

- Hóa lý

7440112

        92         

Địa lý tự nhiên

Gồm các chuyên ngành:

- Địa lý tài nguyên - môi trường;

- Bản đồ địa chính và quy hoạch sử dụng đất;

- Biến đổi khí hậu;    

- Địa lý quy hoạch và tổ chức lãnh thổ

7440217

        93         

Khoa học môi trường

Gồm các chuyên ngành:

- Quản lý môi trường;

- Công nghệ môi trường

- Sinh thái môi trường;

- Kinh tế môi trường;

- Quản lý năng lượng

bền vững

7440301

        94         

Sinh học

Gồm các chuyên ngành:

- Sinh Dược;

- Sinh học thực nghiệm;

- Sinh học cơ thể và sinh thái

7420101

 

        95         

Công nghệ sinh học

Gồm các chuyên ngành:

- Công nghệ di truyền;

- Công nghệ hóa sinh

- Công nghệ vi sinh

7420201

        96         

Toán học

Gồm các chuyên ngành:

- Đại số;

- Giải tích;

- Toán ứng dụng;

- Thống kê toán học;

7460101

        97         

Toán ứng dụng

Gồm các chuyên ngành:

- Toán Tin ứng dụng

- Thống kê toán học

7460112

        98         

Toán tin

Chuyên ngành: Toán tin

7460117

        99         

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Gồm các chuyên ngành:

- Hóa học vật liệu vô cơ;

- Hóa hữu cơ ứng dụng;

- Hóa học và môi trường

- Công nghệ các quá trình hóa học

7510401

      100       

Hóa dược

Gồm các chuyên ngành:

- Dược liệu;

- Tổng hợp hóa dược;

- Phân tích và tiêu chuẩn hóa dược liệu

7720203

      101       

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Gồm các chuyên ngành:

- Quản lý Tài nguyên và MT khai thác khoáng sản;

- Quản lý Tài nguyên - Môi trường đất và nước;

- Quản lý tài nguyên và môi trường biển;

- Kinh tế tài nguyên và môi trường;

- Biến đổi khí hậu;

- An toàn sức khỏe nghề nghiệp và môi trường

7850101

      102       

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

 Tiếng Anh Du lịch

7220201

      103       

Công tác xã hội

7760101

      104       

Văn học

Chuyên ngành: Văn học ứng dụng

7229030

      105       

Lịch sử

Gồm các chuyên ngành:

- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam;

- Nhân học Văn hóa;     - Lịch sử Việt Nam

7229010

      106       

Báo chí

7320101

      107       

Thông tin thư viện

Gồm các chuyên ngành:

- Thư viện, thiết bị trường học,

- Quản lý văn thư

7320201

      108       

Việt Nam học

7310630

      109       

Quản lý văn hóa

7229042

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

      110       

Thiết kế đồ họa

Chuyên ngành:

Thiết kế đồ họa

7210403

      111       

Hệ thống thông tin quản lý

Gồm các chuyên ngành:

- Tin học kinh tế

- Tin học kế toán

- Tin học ngân hàng

7340405

      112       

Quản trị văn phòng

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị văn phòng

- Văn thư - Lưu trữ

7340406

      113       

Thương mại điện tử

Chuyên ngành: Thương mại điện tử

7340122

      114       

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin

7480201

      115       

Khoa học máy tính

Chuyên ngành:

Khoa học máy tính

7480101

      116       

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Chuyên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

      117       

Kỹ thuật phần mềm

Chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm

7480103

      118       

Hệ thống thông tin

Chuyên ngành: Hệ thống thông tin

7480104

      119       

An toàn thông tin

Chuyên ngành:

An toàn thông tin

7480202

      120       

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Kỹ thuật điện, điện tử ô tô

7510301

      121       

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Gồm các chuyên ngành:

- Tự động hóa

- Kỹ thuật điện công nghiệp

7510303

      122       

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

      123       

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Gồm các chuyên ngành:

- Điện tử ứng dụng

- Hệ thống viễn thông

- Công nghệ và thiết bị di động

- Vi cơ điện tử

- Quản trị kinh doanh viễn thông

- Kinh tế viễn thông

7510302

      124       

Kỹ thuật y sinh

Chuyên ngành: Kỹ thuật y sinh

7520212

      125       

Truyền thông đa phương tiện

Chuyên ngành: Truyền thông đa phương tiện

7320104

      126       

Công nghệ truyền thông

Chuyên ngành: Công nghệ truyền thông

7320106

8. KHOA NGOẠI NGỮ

      127       

Sư phạm Tiếng Anh

Gồm các chuyên ngành:

- Sư phạm tiếng Anh

- Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học

7140231

      128       

Sư phạm Tiếng Nga

Chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga - Anh

7140232

      129       

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Chuyên ngành: Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

      130       

Ngôn ngữ Anh

Gồm các chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Song ngữ Anh – Hàn

- Song ngữ Nga - Anh

7220201

      131       

Ngôn ngữ Nga

Chuyên ngành: Ngôn ngữ Nga

7220202

      132       

Ngôn ngữ Pháp

Gồm các chuyên ngành:

- Song ngữ Pháp – Anh

- Tiếng Pháp du lịch

7220203

      133       

Ngôn ngữ Trung Quốc

Gồm các chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Song ngữ Trung - Anh

- Song ngữ Trung - Hàn

7220204

9. KHOA QUỐC TẾ

      134       

Kinh doanh Quốc tế

Chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế

7340120

      135       

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

- Kinh doanh và Quản lý

 - Quản trị kinh doanh và Tài chính

7340101

      136       

Kế toán - Tài chính

Chuyên ngành: Kế toán - Tài chính

7340301

      137       

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Chuyên ngành: Quản lý môi trường và bền vững

7850101

10. PHÂN HIỆU ĐHTN TẠI TỈNH LÀO CAI

      138       

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

      139       

Khoa học cây trồng

7620110

      140       

Chăn nuôi

7620105

      141       

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

 

1.2. Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng (Tính đến tháng 02 năm 2019)

STT

Tên ngành

Mã ngành

1. KHOA NGOẠI NGỮ

      142       

Sư phạm Tiếng Anh

Chuyên ngành: Sư phạm Tiếng Anh

51140231

2. TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

          1           

Tiếng Anh

6220206

          2           

Tiếng Hàn Quốc

6220211

          3           

 Kế toán

6340301

          4           

Kế toán doanh nghiệp

6340302

          5           

Quản trị kinh doanh

6340114

          6           

Tài chính - ngân hàng

6340202

          7           

Quản lý đất đai

6850102

          8           

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

          9           

Thú y

6640203

        10         

Khoa học cây trồng

6620108

        11         

Trồng cây ăn quả

6620114

        12         

Bảo vệ thực vật

6620115

        13         

Đo đạc địa chính

6510909

        14         

Điện dân dụng

6520226

        15         

Điện Công nghiệp

6520227

        16         

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

6510303

        17         

Công nghệ Ô tô

6510216

        18         

Cắt gọt kim loại

6520121

        19         

Nguội sửa chữa máy công cụ

6520126

        20         

Hàn

6520123

        21         

 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

6510201

        22         

 Công nghệ thông tin

6480201

        23         

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

6480102

        24         

Tin học văn phòng

6480204