Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Số liệu thống kê sau đại học giai đoạn 2013-2019

Đăng ngày: 20-03-2020 | 664 lần đọc
|

Bảng 1: Số lượng các ngành đào tạo sau đại học

của toàn Đại học Thái Nguyên giai đoạn 2013 - 2019

TT

                          Năm

Trình độ

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

1

Trình độ tiến sĩ

25

29

30

31

32

32

33

2

Trình độ thạc sĩ

43

44

48

56

57

60

61

3

Trình độ bác sĩ CKI

12

12

12

12

13

13

13

4

Trình độ bác sĩ CKII

04

04

05

7

7

7

7

5

Trình độ bác sĩ nội trú

02

02

03

3

4

4

4

 

Tổng số

86

91

98

109

113

116

118

 

                Bảng 2: Số lượng tuyển sinh trình độ thạc sĩ giai đoạn 2013 - 2019

TT

Tên đơn vị

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

1

Trường ĐH KTCN 

71

10

50

17

62

82

34

2

Trường ĐH Sư phạm

400

474

283

442*

478

460

431

3

Trường ĐH Nông Lâm

384

460

341

285

502

410

244

4

Trường ĐH Y - Dược

20

12

29

15*

40*

60*

65

5

Trường ĐHKT&QTKD

437

341

294

288

506

469

376

6

Trường ĐH Khoa học

116

274

222

223

200

192

202

7

Trường ĐHCNTT&TT

128

224

59

44

41

66

38

8

Khoa Ngoại ngữ

-

-

-

37

52

34

25

 

Tổng số

1556

1795

1278

1350

1881

1773

1415

Ghi chú: Năm 2016, 2017, 2018 gồm cả học viên nước ngoài.

Trường ĐH Y - Dược bao gồm cả bác sĩ Nội trú + Thạc sĩ.

 

Bảng 3: Số lượng tuyển sinh trình độ tiến sĩ giai đoạn 2013 - 2019

TT

Tên đơn vị

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

1

Trường ĐH KTCN 

13

5

3

7

3

2

3

2

Trường ĐH Sư phạm

30

33

32

20

9

4

4

3

Trường ĐH Nông Lâm

21

24

8

13

12

5

1

4

Trường ĐH Y - Dược

5

12

3

8

5

-

0

5

Trường ĐHKT&QTKD

1

15

7

19

3

2

3

6

Trường ĐH Khoa học

3

2

1

2

1

3

1

7

Trường ĐHCNTT&TT

-

-

5

1

1

-

1

 

Tổng số

73

91

59

69

34

16

13

 

Bảng 4: Số lượng tuyển sinh giai đoạn 2013 - 2019,

bác sĩ chuyên khoa I, chuyên khoa II và bác sĩ nội trú tại Trường Đại học Y - Dược

TT

Trình độ và ngành

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

1

Bác sĩ chuyên khoa I

122

157

78

129

113

162

137

2

Bác sĩ chuyên khoa II

96

48

62

29

106

30

46

3

Bác sĩ nội trú

10

2

13

20

36

54

51

 

Tổng số

228

207

153

178

255

246

234

 

Bảng 5: Quy mô đào tạo trình độ thạc sĩ giai đoạn 2013 - 2019

TT

                             Năm

Tên đơn vị

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

1

Trường ĐH Nông Lâm

774

812

870

1090

1122

933

640

2

Trường ĐH Sư phạm

884

881

924

731

976

958

963

3

Trường ĐH KTCN

121

112

190

96

76

151

112

4

Trường ĐH Y - Dược

30

39

52

29

49

104

480

5

Trường ĐH KT&QTKD

939

899

750

710

1042

977

1125

6

Trường ĐH CNTT&TT

282

353

379

101

86

108

119

7

Trường ĐH Khoa học

273

396

459

344

423

407

480

8

Khoa Ngoại ngữ

-

-

-

36

87

87

70

 

Tổng số toàn Đại học

3303

3492

3624

3137

3861

3725

3526

 

Bảng 6: Quy mô đào tạo trình độ tiến sĩ giai đoạn 2013 - 2019

TT

                           Năm

Tên đơn vị

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

1

Trường ĐH Nông Lâm

68

78

90

76

64

56

48

2

Trường ĐH Sư phạm

103

114

135

123

119

92

82

3

Trường ĐH KTCN

39

29

38

33

29

26

23

4

Trường ĐH Y - Dược

21

30

35

34

37

31

29

5

Trường ĐH KT&QTKD

23

33

42

52

47

44

39

6

Trường ĐH CNTT&TT

-

-

5

6

7

7

7

7

Trường ĐH Khoa học

5

6

6

6

7

10

9

 

Tổng số toàn Đại học

259

290

351

330

310

266

237