Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Số liệu thống kê sau đại học giai đoạn 2016-2022

Đăng ngày: 20-03-2020 | 13713 lần đọc
|

Bảng 1: Số lượng các ngành đào tạo sau đại học của toàn Đại học Thái Nguyên

giai đoạn 2016 - 2022 (đơn vị: người học)

TT

                          Năm

Trình độ

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

1

Trình độ tiến sĩ

31

32

32

32

32

32

32

2

Trình độ thạc sĩ

56

57

60

61

62

64

65

3

Trình độ bác sĩ CKI

12

13

13

13

13

13

13

4

Trình độ bác sĩ CKII

7

7

7

7

7

7

7

5

Trình độ bác sĩ nội trú

3

4

4

4

4

4

4

Tổng số

109

113

116

117

118

120

121

 

Bảng 2: Số lượng tuyển sinh trình độ thạc sĩ giai đoạn 2016 - 2022 (đơn vị: người học)

TT

Đơn vị đào tạo

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

1

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

17

62

82

34

10

32

22

2

Trường ĐH Sư phạm

442*

478

460

431

415

751

182

3

Trường ĐH Nông Lâm

285

502

410

244

190

292

139

4

Trường ĐH Y - Dược

15*

40*

60*

65

112

14

71

5

Trường ĐHKT&QTKD

288

506

469

376

365

419

224

6

Trường ĐH Khoa học

223

200

192

202

190

315

232

7

Trường ĐHCNTT&TT

44

41

66

38

21

73

14

8

Trường Ngoại ngữ

37

52

34

25

21

19

14

10

Khoa Quốc Tế

-

-

-

-

-

-

5

Tổng số

1350

1881

1773

1415

1364

1915

903

Ghi chú: Năm 2016, 2017, 2018 gồm cả học viên nước ngoài.

Trường ĐH Y - Dược bao gồm cả bác sĩ Nội trú + Thạc sĩ.

 

Bảng 3: Số lượng tuyển sinh trình độ tiến sĩ giai đoạn 2016 - 2022 (đơn vị: người học)

TT

Đơn vị đào tạo

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

1

Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

7

3

2

3

4

11

6

2

Trường ĐH Sư phạm

20

9

4

4

2

4

8

3

Trường ĐH Nông Lâm

13

12

5

1

7

7

13

4

Trường ĐH Y - Dược

8

5

-

0

3

0

7

5

Trường ĐHKT&QTKD

19

3

2

3

4

1

11

6

Trường ĐH Khoa học

2

1

3

1

0

1

3

7

Trường ĐHCNTT&TT

1

1

-

1

1

2

4

Tổng số

69

34

16

13

20

26

44

 

Bảng 4: Số lượng tuyển sinh bác sĩ chuyên khoa I, chuyên khoa II

và bác sĩ nội trú tại Trường Đại học Y - Dược giai đoạn 2016 - 2022 (đơn vị: người học)

TT

Trình độ và ngành

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

1

Bác sĩ chuyên khoa I

129

113

162

137

303

426

342

2

Bác sĩ chuyên khoa II

29

106

30

46

37

74

35

3

Bác sĩ nội trú

20

36

54

51

49

98

81

Tổng số

178

255

246

234

389

598

458

 

Bảng 5: Quy mô đào tạo trình độ thạc sĩ

giai đoạn 2016 - 2022 (đơn vị: người học)

TT

                             Năm

Đơn vị đào tạo

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

1

Trường ĐH Nông Lâm

1090

1122

933

640

540

549

456

2

Trường ĐH Sư phạm

731

976

958

963

844

1226

1028

3

Trường ĐH KTCN

96

76

151

112

43

73

51

4

Trường ĐH Y - Dược

29

49

104

480

83

67

275

5

Trường ĐH KT&QTKD

710

1042

977

1125

1039

1145

965

6

Trường ĐH CNTT&TT

101

86

108

119

68

117

96

7

Trường ĐH Khoa học

344

423

407

480

543

744

726

8

Khoa Ngoại ngữ

36

87

87

70

72

69

56

9

Khoa Quốc tế

-

-

-

-

-

-

5

Tổng số 

3137

3861

3725

3526

3232

3987

3653

 

Bảng 6: Quy mô đào tạo trình độ tiến sĩ

giai đoạn 2016 - 2022 (đơn vị: người học)

TT

                       Năm

Đơn vị đào tạo

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

1

Trường ĐH Nông Lâm

76

64

56

48

37

36

42

2

Trường ĐH Sư phạm

123

119

92

82

57

44

29

3

Trường ĐH KTCN

33

29

26

23

20

25

23

4

Trường ĐH Y - Dược

34

37

31

29

24

20

24

5

Trường ĐH KT&QTKD

52

47

44

39

36

35

29

6

Trường ĐH CNTT&TT

6

7

7

7

7

9

11

7

Trường ĐH Khoa học

6

7

10

9

8

8

9

Tổng số 

330

310

266

237

189

177

167