Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng

Số liệu thống kê sau đại học giai đoạn 2014-2020

Đăng ngày: 20-03-2020 | 3564 lần đọc
|

Bảng 1: Số lượng các ngành đào tạo sau đại học của toàn Đại học Thái Nguyên

giai đoạn 2014 - 2020

TT

                          Năm

Trình độ

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

1

Trình độ tiến sĩ

29

30

31

32

32

32

32

2

Trình độ thạc sĩ

44

48

56

57

60

61

62

3

Trình độ bác sĩ CKI

12

12

12

13

13

13

13

4

Trình độ bác sĩ CKII

04

05

7

7

7

7

7

5

Trình độ bác sĩ nội trú

02

03

3

4

4

4

4

 

Tổng số

91

98

109

113

116

117

118

Bảng 2: Số lượng tuyển sinh trình độ thạc sĩ giai đoạn 2014 - 2020

TT

Trường

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

1

Trường ĐH KTCN 

10

50

17

62

82

34

10

2

Trường ĐH Sư phạm

474

283

442*

478

460

431

415

3

Trường ĐH Nông Lâm

460

341

285

502

410

244

190

4

Trường ĐH Y - Dược

12

29

15*

40*

60*

65

112

5

Trường ĐHKT&QTKD

341

294

288

506

469

376

365

6

Trường ĐH Khoa học

274

222

223

200

192

202

190

7

Trường ĐHCNTT&TT

224

59

44

41

66

38

21

8

Khoa Ngoại ngữ

-

-

37

52

34

25

21

 

Tổng số

1795

1278

1350

1881

1773

1415

1364

Ghi chú: Năm 2016, 2017, 2018 gồm cả học viên nước ngoài. Trường ĐH Y - Dược bao gồm cả bác sĩ Nội trú + Thạc sĩ.

Bảng 3: Số lượng tuyển sinh trình độ tiến sĩ giai đoạn 2014 - 2020

TT

Trường

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

1

Trường ĐH KTCN 

5

3

7

3

2

3

4

2

Trường ĐH Sư phạm

33

32

20

9

4

4

2

3

Trường ĐH Nông Lâm

24

8

13

12

5

1

7

4

Trường ĐH Y - Dược

12

3

8

5

-

0

3

5

Trường ĐHKT&QTKD

15

7

19

3

2

3

4

6

Trường ĐH Khoa học

2

1

2

1

3

1

0

7

Trường ĐHCNTT&TT

-

5

1

1

-

1

1

 

Tổng số

91

59

69

34

16

13

20

Bảng 4: Số lượng tuyển sinh bác sĩ chuyên khoa I, chuyên khoa II

và bác sĩ nội trú tại Trường Đại học Y - Dược giai đoạn 2014 - 2020

TT

Trình độ và ngành

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

1

Bác sĩ chuyên khoa I

157

78

129

113

162

137

303

2

Bác sĩ chuyên khoa II

48

62

29

106

30

46

37

3

Bác sĩ nội trú

2

13

20

36

54

51

49

 

Tổng số

207

153

178

255

246

234

389

Bảng 5: Quy mô đào tạo trình độ thạc sĩ giai đoạn 2014 - 2020

TT

                             Năm

Tên đơn vị

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

1

Trường ĐH Nông Lâm

812

870

1090

1122

933

640

540

2

Trường ĐH Sư phạm

881

924

731

976

958

963

844

3

Trường ĐH KTCN

112

190

96

76

151

112

43

4

Trường ĐH Y - Dược

39

52

29

49

104

480

83

5

Trường ĐH KT&QTKD

899

750

710

1042

977

1125

1039

6

Trường ĐH CNTT&TT

353

379

101

86

108

119

68

7

Trường ĐH Khoa học

396

459

344

423

407

480

543

8

Khoa Ngoại ngữ

-

-

36

87

87

70

72

 

Tổng số toàn Đại học

3492

3624

3137

3861

3725

3526

3232

Bảng 6: Quy mô đào tạo trình độ tiến sĩ  giai đoạn 2014 - 2020

TT

                                 Năm

Tên đơn vị

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

1

Trường ĐH Nông Lâm

78

90

76

64

56

48

37

2

Trường ĐH Sư phạm

114

135

123

119

92

82

57

3

Trường ĐH KTCN

29

38

33

29

26

23

20

4

Trường ĐH Y - Dược

30

35

34

37

31

29

24

5

Trường ĐH KT&QTKD

33

42

52

47

44

39

36

6

Trường ĐH CNTT&TT

-

5

6

7

7

7

7

7

Trường ĐH Khoa học

6

6

6

7

10

9

8

 

Tổng số toàn Đại học

290

351

330

310

266

237

189